Câu 1: Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.
Câu 2: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
Câu 3: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng
Câu 4: Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:
Câu 5: Khái niệm nào sau đây đúng:
Câu 6: Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:
Câu 7: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?
Câu 8: Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:
Câu 9: Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:
Câu 10: Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:
Câu 11: Công thức của ethyl acetate:
Câu 12: Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:
Câu 13: 1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:
Câu 14: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Câu 15: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:
Câu 16: Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng
Câu 17: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:
Câu 19: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):
Câu 20: Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?
Câu 21: Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):
Câu 22: Phospholipid không được cấu tạo từ:
Câu 23: D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:
Câu 24: Hợp chất dị vòng là gì?
Câu 25: Acid béo là gì?
Câu 26: Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?
Câu 27: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
Câu 28: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Câu 29: Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).
Câu 30: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Câu 31: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:
Câu 32: Phương pháp làm khô là loại bỏ:
Câu 33: Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng
Câu 34: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
Câu 35: Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?
Câu 36: Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?
Câu 37: Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Câu 38: Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
Câu 39: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Câu 40: Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?
Câu 41: Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:
Câu 42: Hợp chất có tên gọi là:
Câu 43: Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
Câu 44: Acid béo nào là chất béo không bão hòa
Câu 45: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Câu 46: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Câu 48: Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?
Câu 49: Bản chất của liên kết peptid là:
Câu 50: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine: