📘 Bộ đề 200 câu trắc nghiệm
🖨️ In ⬅ Quay về

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:

✨ Câu đầy đủ: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:

A. CH4, CH3Cl, CH3OH
B. CH3COOH, CH3COONa, NaOH
C. CH3OH, CH3COONa, CaCO3
D. Tất cả đều sai

Câu 2: Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị:

✨ Câu đầy đủ: Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị:

A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Câu 3: 1 orbital 2s và 3 orbital (2px, 2py,2pz) tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa:

✨ Câu đầy đủ: 1 orbital 2s và 3 orbital (2px, 2py,2pz) tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1
D. sp4

Câu 4: 1 orbital 2s và 2 orbital (2px, 2py) tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa:

✨ Câu đầy đủ: 1 orbital 2s và 2 orbital (2px, 2py) tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1
D. sp4

Câu 5: 1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:

✨ Câu đầy đủ: 1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1
D. sp4

Câu 6: Trong hợp chất CH3-CH3, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

✨ Câu đầy đủ: Trong hợp chất CH3-CH3, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1
D. sp4

Câu 7: Trong hợp chất CH2=CH2, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

✨ Câu đầy đủ: Trong hợp chất CH2=CH2, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1
D. sp4

Câu 8: Trong hợp chất CH3CH2=CH2, 3 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa lần lượt:

✨ Câu đầy đủ: Trong hợp chất CH3CH2=CH2, 3 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa lần lượt:

A. sp3, sp2, sp2
B. sp3, sp2, sp1
C. sp3, sp1, sp2
D. sp2, sp2, sp1

Câu 9: Liên kết π được hình thành do:

✨ Câu đầy đủ: Liên kết π được hình thành do:

A. Sự xen phủ bên
B. Sự xen phủ trục
C. Sự xen phủ hoàn toàn
D. Không xen phủ

Câu 10: Liên kết σ được hình thành do:

✨ Câu đầy đủ: Liên kết σ được hình thành do:

A. Sự xen phủ bên
B. Sự xen phủ trục
C. Sự xen phủ hoàn toàn
D. Không xen phủ

Câu 11: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:

✨ Câu đầy đủ: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:

A.
B.
C.
D. Tất cả đều đúng

Câu 12: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết π dùng:

✨ Câu đầy đủ: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết π dùng:

A.
B.
C. ---
D. Tất cả đều đúng

Câu 13: Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:

✨ Câu đầy đủ: Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:

A. Nhiệt độ nóng chảy
B. Nhiệt độ sôi
C. Độ tan
D. Tất cả đều đúng

Câu 14: Định tính trong hợp chất hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai:

✨ Câu đầy đủ: Định tính trong hợp chất hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai:

A. Carbon chuyển thành CO2 Hoặc CO32-
B. Halogen chuyển thành X-
C. Hidro chuyển thành H2O
D. Chuyển nitrogen về các hợp chất amin

Câu 15: Định lượng hợp chất hữu cơ, đốt cháy chất hữu cơ bằng một luồng khí oxy.

✨ Câu đầy đủ: Định lượng hợp chất hữu cơ, đốt cháy chất hữu cơ bằng một luồng khí oxy.

A. Carbon chuyển thành CO2
B. Halogen chuyển thành X2
C. Hidro chuyển thành H2O
D. Tất cả đều đúng

Câu 16: Khái niệm nào sau đây đúng:

✨ Câu đầy đủ: Khái niệm nào sau đây đúng:

A. Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
B. Đồng đẳng là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
C. Đồng dạng là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
D. Đồng thể là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.

Câu 17: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

✨ Câu đầy đủ: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế.
B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
C. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
D. Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

Câu 18: 1-propanol và 2-propanol là đồng phân:

✨ Câu đầy đủ: 1-propanol và 2-propanol là đồng phân:

A. mạch carbon
B. vị trí liên kết bội
C. vị trí nhóm chức
D. loại nhóm chức

Câu 19: Công thức tổng quát của alkane là:

✨ Câu đầy đủ: Công thức tổng quát của alkane là:

A. CnH2n
B. CnH2n-2 ( n ≥2)
C. CnH2n + 2 ( n ≥1)
D. Kết quả khác

Câu 20: Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:

✨ Câu đầy đủ: Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:

A. C7H14
B. C6H12
C. C8H16
D. C10H20

Câu 21: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

✨ Câu đầy đủ: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

A. 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
B. C2H5OH+HBr →C2H5Br+H2O
C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2
D. 2C2H5OH →(C2H5)2O+H2O

Câu 22: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

✨ Câu đầy đủ: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid carbonic.
B. phenol là chất có tính base mạnh
C. phenol là acid mạnh.
D. phenol là một loại alcohol đặc biệt

Câu 23: Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ là:

✨ Câu đầy đủ: Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ là:

A. 2% → 5%
B. 5 → 9%
C. 9 → 12%
D. 12 → 15%

Câu 24: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

✨ Câu đầy đủ: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid cacbonic.
B. phenol là chất có tính base mạnh
C. phenol là acid mạnh.
D. phenol là một loại alcohol đặc biệt

Câu 25: Kết luận nào sau đây là đúng

✨ Câu đầy đủ: Kết luận nào sau đây là đúng

A. alcohol ethylic và phenol đều tác dụng được với Na với dung dịch NaOH
B. phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch sodiumcarbonate
C. alcohol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng
D. phenol tác dụng được Na và tác dụng được với acid HBr

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:

✨ Câu đầy đủ: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:

A. CH3CH2OH.
B. CH3CHO.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH.

Câu 27: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:

✨ Câu đầy đủ: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A. (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).

Câu 28: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

✨ Câu đầy đủ: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

A. Na.
B. AgNO3/NH3.
C. CaCO3.
D. NaOH.

Câu 29: Cho bốn hợp chất sau. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất?

✨ Câu đầy đủ: Cho bốn hợp chất sau. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất?

A. Hợp chất (X).
B. Hợp chất (Y).
C. Hợp chất (Z).
D. Hợp chất (T).

Câu 30: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

✨ Câu đầy đủ: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

A. CH3COOH.
B. CF3COOH.
C. CCl3COOH.
D. CBr3COOH.

Câu 31: Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.

✨ Câu đầy đủ: Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.

A. AgNO3.
B. H2/xt.
C. dung dịch Br2.
D. Na2CO3.

Câu 32: Cho 4 acid. Chiều tăng dần tính acid của các acid đã cho là:

✨ Câu đầy đủ: Cho 4 acid. Chiều tăng dần tính acid của các acid đã cho là:

A. Y, Z, T, X.
B. T, Z, Y, X.
C. X, T, Z, Y.
D. X, Z, T, Y.

Câu 33: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử:

✨ Câu đầy đủ: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử:

A. Acid.
B. Phenol.
C. Alcohol.
D. Ester.

Câu 34: Hợp chất có tên gọi là:

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất có tên gọi là:

A. dimethyl ketone.
B. Vinylethyl ketone.
C. Etyelvinyl ketone.
D. Penten-3-ol.

Câu 35: Sự biến đổi tính chất acid của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:

✨ Câu đầy đủ: Sự biến đổi tính chất acid của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:

A. giảm.
B. tăng.
C. không thay đổi.
D. vừa giảm vừa tăng.

Câu 36: Để điều chế aldehyde từ alcohol bằng một phản ứng, người ta dùng:

✨ Câu đầy đủ: Để điều chế aldehyde từ alcohol bằng một phản ứng, người ta dùng:

A. alcohol bậc 2.
B. alcohol bậc 1.
C. alcohol bậc 1 và alcohol bậc 2.
D. alcohol bậc 3.

Câu 37: 10,6 gam hỗn hợp hai acid đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối sodium thu được sau phản ứng là:

✨ Câu đầy đủ: 10,6 gam hỗn hợp hai acid đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối sodium thu được sau phản ứng là:

A. 21,2 gam.
B. 15 gam.
C. 20 gam.
D. 5,3 gam.

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng. X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:CH COONa vôi tôi xútX Cl2 ,asY dd NaOH, t0 Z CuO,t0 T . 3 t0 1:1

✨ Câu đầy đủ: Cho sơ đồ phản ứng. X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:CH COONa vôi tôi xútX Cl2 ,asY dd NaOH, t0 Z CuO,t0 T . 3 t0 1:1

A. HCHO.
B. CH3OH.
C. CH2O2.
D. CH3CHO.

Câu 39: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

✨ Câu đầy đủ: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

A. 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
B. C2H5OH+HBr →C2H5Br+H2O
C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2
D. 2C2H5OH →(C2H5)2O+H2O

Câu 40: Oximene có trong tinh dầu lá húng quế, limonene có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là:

✨ Câu đầy đủ: Oximene có trong tinh dầu lá húng quế, limonene có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là:

A. C15H25.
B. C40H56.
C. C10H16.
D. C30H50.

Câu 41: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. Acid – 1- carboxyl -4-phenylpropen-2-ol
B. Acid 2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic
C. Acid (Z) -2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic
D. Acid (E) -2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic

Câu 42: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH

A. Acid 4- aminobutanoic
B. Acid 3- aminobutanoic
C. Acid aminobutan-4-oic
D. Acid amino-4-butanoic

Câu 43: D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:

✨ Câu đầy đủ: D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:

A. Saccharose
B. Lactose
C. Maltose
D. Cellobiose

Câu 44: Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).

✨ Câu đầy đủ: Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).

A. (3) và (4)
B. (2) và (3)
C. (4)
D. (1) và (3)

Câu 45: Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:

✨ Câu đầy đủ: Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:

A. Các phân tử aminoacid
B. Các phân tử acid carboxylic
C. Các phân tử acid carboxylic và amin
D. Các phân tử ester

Câu 46: Bản chất của liên kết peptid là:

✨ Câu đầy đủ: Bản chất của liên kết peptid là:

A. liên kết amid
B. liên kết carbonyl
C. liên kết amin
D. liên kết ester

Câu 47: Glycogen thuộc loại:

✨ Câu đầy đủ: Glycogen thuộc loại:

A. Polisaccharid
B. Đisaccharid
C. Monosaccharid
D. Polime

Câu 48: Đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền là:

✨ Câu đầy đủ: Đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền là:

A. D-(+)-glucose
B. D-(-)-glucose
C. L-(+)-glucose
D. L-(-)-glucose

Câu 49: Glycogen thuộc loại:

✨ Câu đầy đủ: Glycogen thuộc loại:

A. Polisaccharid
B. Đisaccharid
C. Monosaccharid
D. Polime

Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?

✨ Câu đầy đủ: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n.
B. Carbohydrate được chia thành ba nhóm chủ yếu là: monosaccharide, disaccharide, polisaccharide.
C. Monosaccharide là nhóm carbohydrate đơn giản nhất không thể thủy phân được.
D. Disaccharide là nhóm carbohydrate mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccharide.

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

✨ Câu đầy đủ: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

A. saccharose.
B. glucose.
C. tinh bột.
D. cellulose.

Câu 52: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

✨ Câu đầy đủ: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

A. cellulose.
B. amylose.
C. saccharose.
D. glucose.

Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?

✨ Câu đầy đủ: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?

A. glucose
B. fructose
C. saccharose
D. cellulose

Câu 54: Chất nào không bị thủy phân?

✨ Câu đầy đủ: Chất nào không bị thủy phân?

A. amylose.
B. glucose.
C. saccharose.
D. celulozơ.

Câu 55: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

✨ Câu đầy đủ: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

A. triolein.
B. saccharose.
C. tinh bột.
D. cellulose.

Câu 56: Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

✨ Câu đầy đủ: Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A. glucose.
B. tinh bột.
C. fructose.
D. saccharose.

Câu 57: Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là

✨ Câu đầy đủ: Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là

A. fructose
B. glucose
C. saccharose
D. acetic acid

Câu 58: Đồng phân của fructose là

✨ Câu đầy đủ: Đồng phân của fructose là

A. cellulose
B. glucose
C. amylose
D. saccharose

Câu 59: Glucose và fructose

✨ Câu đầy đủ: Glucose và fructose

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

Câu 60: Glucose không phản ứng được với chất nào sau đây?

✨ Câu đầy đủ: Glucose không phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. Cu(OH)2 trong NaOH có đun nóng.
C. CH3CHO.
D. dung dịch AgNO3/NH3, to.

Câu 61: Phân biệt dung dịch glucose và fructose dùng thuốc thử nào sau đây?

✨ Câu đầy đủ: Phân biệt dung dịch glucose và fructose dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. Cu(OH)2 trong NaOH có đun nóng.
C. Dung dịch Br2
D. Dung dịch AgNO3/NH3, to.

Câu 62: Y là một polisaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

✨ Câu đầy đủ: Y là một polisaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

A. amilopectin.
B. glucose.
C. saccharose.
D. amylose.

Câu 63: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

✨ Câu đầy đủ: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A. vàng.
B. xanh tím.
C. hồng.
D. nâu đỏ.

Câu 64: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

✨ Câu đầy đủ: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A. glucose, saccharose và fructose.
B. fructose, saccharose và tinh bột.
C. glucose, tinh bột và cellulose.
D. saccharose, tinh bột và cellulose.

Câu 65: Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:

✨ Câu đầy đủ: Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:

A. Amylose.
B. Cellulose.
C. saccharose.
D. Amilopectin.

Câu 66: Đặc điểm của disaccharide là gì?

✨ Câu đầy đủ: Đặc điểm của disaccharide là gì?

A. Không bị thủy phân.
B. Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.
C. Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
D. Là polymer của glucose.

Câu 67: Glucose là một loại monosaccharide thuộc nhóm nào?

✨ Câu đầy đủ: Glucose là một loại monosaccharide thuộc nhóm nào?

A. Aldose
B. Ketose
C. Este
D. Amin

Câu 68: Phản ứng nào là cơ sở cho việc tạo thành carbohydrate trong tự nhiên?

✨ Câu đầy đủ: Phản ứng nào là cơ sở cho việc tạo thành carbohydrate trong tự nhiên?

A. Hô hấp tế bào
B. Quang hợp
C. Lên men
D. Thủy phân

Câu 69: Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?

✨ Câu đầy đủ: Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?

A. Liên kết ester
B. Liên kết peptide
C. Liên kết glycoside
D. Liên kết hydro

Câu 70: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

✨ Câu đầy đủ: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. ethanol và diethylether
B. maltose và saccharose.
C. fructose và glucose.
D. tinh bột và cellulose.

Câu 71: Trong điều kiện thích hợp glucose lên men rượu tạo thành khí CO2 và

✨ Câu đầy đủ: Trong điều kiện thích hợp glucose lên men rượu tạo thành khí CO2 và

A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.

Câu 72: Glucose có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Nhận định nào sau đây sai:

✨ Câu đầy đủ: Glucose có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Nhận định nào sau đây sai:

A. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6.
B. Dạng mạch hở glucose có 5 nhóm −OH cạnh nhau và 1 nhóm −CHO.
C. Dạng mạch vòng glucose có 2 dạng α và β đều là vòng 6 cạnh.
D. Dạng tồn tại chủ yếu của glucose là dạng mạch hở.

Câu 73: Một phân tử saccharose có

✨ Câu đầy đủ: Một phân tử saccharose có

A. một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.
B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
C. hai đơn vị α-glucose.
D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

Câu 74: Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

✨ Câu đầy đủ: Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

A. (C6H10O5)n.
B. C12H22O11.
C. C6H12O6.
D. C2H4O2.

Câu 75: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

✨ Câu đầy đủ: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và glucose.
B. tinh bột và saccharose.
C. cellulose và saccharose.
D. saccharose và glucose.

Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai?

✨ Câu đầy đủ: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.
B. Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Fructose và glucose là đồng phân của nhau.
D. Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.

Câu 77: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?

✨ Câu đầy đủ: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?

A. Phản ứng tráng bạc.
B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. Phản ứng thủy phân.
D. Phản ứng tạo thành polyalcohol.

Câu 78: Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?

✨ Câu đầy đủ: Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?

A. Đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
B. Đều có vị ngọt.
C. Đều bị thủy phân.
D. Đều tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 79: Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?

✨ Câu đầy đủ: Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?

A. Có nhiều nhóm hydroxyl (-OH).
B. Có mạch carbon dài.
C. Có liên kết đôi.
D. Có nhóm ester.

Câu 80: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

✨ Câu đầy đủ: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Chất béo không tan trong nước.
B. Phân tử chất béo chứa nhóm chức ester.
C. Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo còn có tên là triglyceride.

Câu 81: Phát biểu nào sau đây không đúng?

✨ Câu đầy đủ: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trioleine có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D. Chất béo là triester của ethylene glicol với các acid béo.

Câu 82: Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là:

✨ Câu đầy đủ: Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là:

A. ethyldimethylamine.
B. dimethylamine.
C. diethylamine.
D. methyleteylamine.

Câu 83: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine:

✨ Câu đầy đủ: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine:

A. CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH-
B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C. 3CH3NH2 + 3H2O + Fe3+ → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
D. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O

Câu 84: Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

✨ Câu đầy đủ: Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.

Câu 85: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:

✨ Câu đầy đủ: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:

A. 0,85 gam.
B. 7,65 gam.
C. 8,15 gam.
D. 8,1 gam.

Câu 86: Chọn tên gọi phù hợp với công thức: C6H5-CH2-NH2

✨ Câu đầy đủ: Chọn tên gọi phù hợp với công thức: C6H5-CH2-NH2

A. Aniline
B. Phenylamine
C. Benzylamine
D. Methylphenylamine

Câu 87: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

✨ Câu đầy đủ: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
B. Phản ứng thủy phân của protein.
C. Phản ứng màu của protein.
D. Sự đông tụ của lipide.

Câu 88: Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):

✨ Câu đầy đủ: Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):

A. Lysine.
B. Alanine.
C. Acid glutamic.
D. Acid amino acetic.

Câu 89: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là đúng:

✨ Câu đầy đủ: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.
B. Tất cả các peptide và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino acid được gọi là liên kết peptide.
D. Oligopeptide là các peptide có từ 2 đến 10 liên kết peptide.

Câu 90: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây:

✨ Câu đầy đủ: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây:

A. quá trình oxi hoá.
B. quá trình hô hấp.
C. quá trình khử.
D. quá trình quang hợp.

Câu 91: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:

✨ Câu đầy đủ: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:

A. nâu đỏ.
B. vàng.
C. xanh tím.
D. hồng.

Câu 92: Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

✨ Câu đầy đủ: Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

A. HCl và Na2SO4
B. KOH và CuO
C. KOH và HCl
D. NaOH và NH3

Câu 93: Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH, (Y) HOOC-CH(NH2)-COOH

✨ Câu đầy đủ: Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH, (Y) HOOC-CH(NH2)-COOH

A. X và Y đều làm đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ tím hóa xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Cả 2 đều làm quỳ tím hóa đỏ.
D. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 94: Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

✨ Câu đầy đủ: Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A. Đông tụ
B. Có khí màu nâu bay ra
C. Tan tốt hơn
D. Không ảnh hưởng gì

Câu 95: Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

✨ Câu đầy đủ: Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

A. ketone.
B. aldehyde.
C. amine.
D. alcohol.

Câu 96: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

✨ Câu đầy đủ: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

A. eter của vitamin A
B. ester của vitamin A
C. β-Carotene
D. Vitamin A

Câu 97: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:

✨ Câu đầy đủ: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.

Câu 98: Phát biểu nào sau đây không đúng?

✨ Câu đầy đủ: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Protein là thành phần cơ bản của nguyên sinh chất tế bào.
B. Protein chỉ có trong cơ thể động vật.
C. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu tạo phức tạp.
D. Người và động vật không thể tổng hợp protit từ hợp chất vô cơ.

Câu 99: Acid α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:

✨ Câu đầy đủ: Acid α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:

A. HCl, NaOH, C2H5OH (có mặt HCl), K2SO4, H2NCH2COOH.
B. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH, Ag.
C. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH.
D. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH, NaCl.

Câu 100: Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:

✨ Câu đầy đủ: Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:

A. Acid béo
B. Glycerol
C. Cả nhóm phân cực và nhóm không phân cực
D. Phosphoric Acid

Câu 101: Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:

✨ Câu đầy đủ: Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:

A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn
B. Nhiệt độ sôi thấp hơn
C. Nhiệt độ đông đặc thấp hơn
D. Không so sánh được

Câu 102: Hợp chất X được tạo thành từ glycerol, acid béo và phosphoric acid. X là

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất X được tạo thành từ glycerol, acid béo và phosphoric acid. X là

A. Phospholipid
B. Acylglycerol
C. Triglycerides
D. Ester

Câu 103: Acid béo nào là chất béo không bão hòa

✨ Câu đầy đủ: Acid béo nào là chất béo không bão hòa

A. Stearic acid
B. Palmitic acid
C. Oleic acid
D. Lauric acid

Câu 104: Phân tử nào là phân tử kị nước

✨ Câu đầy đủ: Phân tử nào là phân tử kị nước

A. Nhóm Phosphate
B. Glucose
C. Nhóm carboxylate
D. Acid béo

Câu 105: Phospholipid không được cấu tạo từ:

✨ Câu đầy đủ: Phospholipid không được cấu tạo từ:

A. Glycerol
B. Acid béo
C. Deoxyribose
D. Nhóm Phosphate

Câu 106: Lipid tan được trong các dung môi nào?

✨ Câu đầy đủ: Lipid tan được trong các dung môi nào?

A. Xăng, dầu hỏa, benzene.
B. Nước, xăng, dầu hỏa.
C. Xăng, benzene, nước.
D. Dầu hỏa, benzene, nước.

Câu 107: Trường hợp nào sau đây không chứa chất béo?

✨ Câu đầy đủ: Trường hợp nào sau đây không chứa chất béo?

A. Dầu dừa.
B. Mỡ cá.
C. Mỡ lợn.
D. Dầu hỏa.

Câu 108: Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?

✨ Câu đầy đủ: Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?

A. Chỉ ở động vật
B. Chỉ ở thực vật
C. Cả động vật và thực vật
D. Chỉ ở vi khuẩn

Câu 109: Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể?

✨ Câu đầy đủ: Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể?

A. Tích lũy trong các mô mỡ là nguồn dự trữ năng lượng lâu dài cho cơ thể.
B. Giúp thanh lọc cơ thể.
C. Là thành phần cấu tạo nên các mô, cơ của cơ thể.
D. Gây béo phì, bệnh về tim mạch.

Câu 110: Cấu tạo chung của triglyceride là gì?

✨ Câu đầy đủ: Cấu tạo chung của triglyceride là gì?

A. Ester của glycerol với một phân tử acid béo
B. Ester của glycerol với hai phân tử acid béo
C. Ester của glycerol với ba phân tử acid béo
D. Muối của acid béo

Câu 111: Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

✨ Câu đầy đủ: Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

A. tác dụng với alcohol.
B. phản ứng trung hòa.
C. phản ứng xà phòng hóa.
D. tác dụng với hydrogen.

Câu 112: Phospholipid có vai trò quan trọng trong cấu trúc nào của tế bào?

✨ Câu đầy đủ: Phospholipid có vai trò quan trọng trong cấu trúc nào của tế bào?

A. Thành tế bào thực vật
B. Màng tế bào
C. Nhân tế bào
D. Không bào

Câu 113: Steroid được nhận biết bởi cấu trúc khung carbon đặc trưng nào?

✨ Câu đầy đủ: Steroid được nhận biết bởi cấu trúc khung carbon đặc trưng nào?

A. Khung mạch thẳng.
B. Khung vòng đa giác đơn.
C. Khung bốn vòng carbon hợp nhất.
D. Khung xoắn ốc.

Câu 114: Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

✨ Câu đầy đủ: Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

A. Dầu luyn.
B. Dầu lạc.
C. Dầu dừa.
D. Dầu mè.

Câu 115: Để chế biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

✨ Câu đầy đủ: Để chế biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A. Hydrogen hóa
B. Cô cạn ở nhiệt độ cao
C. Làm lạnh
D. Xà phòng hóa

Câu 116: Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?

✨ Câu đầy đủ: Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?

A. Benzene
B. Isoprene
C. Glycerol
D. Acid béo

Câu 117: Acid béo là gì?

✨ Câu đầy đủ: Acid béo là gì?

A. Alcohol có mạch carbon dài.
B. Acid carboxylic có mạch carbon dài.
C. Ester của glycerol.
D. Amin có mạch carbon dài.

Câu 118: Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?

✨ Câu đầy đủ: Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?

A. Hấp thụ vitamin nhóm B.
B. Hấp thụ vitamin nhóm C.
C. Hấp thụ vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).
D. Không liên quan đến hấp thụ vitamin.

Câu 119: Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no so với chất béo không no cùng số cacbon thường như thế nào?

✨ Câu đầy đủ: Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no so với chất béo không no cùng số cacbon thường như thế nào?

A. Thấp hơn.
B. Cao hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không liên quan.

Câu 120: Hợp chất dị vòng là gì?

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất dị vòng là gì?

A. Hợp chất chỉ chứa nguyên tử Carbon trong vòng.
B. Hợp chất có vòng kín được tạo thành từ nguyên tử Carbon và các nguyên tố khác như N, S, O.
C. Hợp chất mạch hở có nhóm chức.
D. Hợp chất vô cơ có cấu trúc vòng.

Câu 121: Các dị tố phổ biến nhất trong hợp chất dị vòng là gì?

✨ Câu đầy đủ: Các dị tố phổ biến nhất trong hợp chất dị vòng là gì?

A. B, P, Si
B. Na, K, Ca
C. N, O, S
D. Cl, Br, I

Câu 122: Azirine là một ví dụ của loại dị vòng nào?

✨ Câu đầy đủ: Azirine là một ví dụ của loại dị vòng nào?

A. Dị vòng không thơm
B. Dị vòng thơm
C. Dị vòng hai vòng
D. Dị vòng sáu cạnh

Câu 123: Pyridine thuộc loại dị vòng nào?

✨ Câu đầy đủ: Pyridine thuộc loại dị vòng nào?

A. Dị vòng 5 cạnh
B. Dị vòng 6 cạnh 1 dị tố
C. Dị vòng hai dị tố
D. Dị vòng không thơm

Câu 124: Pyridine tan tốt trong dung môi nào?

✨ Câu đầy đủ: Pyridine tan tốt trong dung môi nào?

A. Chỉ trong nước.
B. Chỉ trong dung môi hữu cơ.
C. Trong cả nước và các dung môi hữu cơ.
D. Không tan trong bất kỳ dung môi nào.

Câu 125: Tính chất hóa học cơ bản của Pyridine là gì?

✨ Câu đầy đủ: Tính chất hóa học cơ bản của Pyridine là gì?

A. Tính acid mạnh.
B. Tính base yếu.
C. Tính oxy hóa mạnh.
D. Tính khử mạnh.

Câu 126: Thiophen có đặc điểm cấu trúc dị vòng gì?

✨ Câu đầy đủ: Thiophen có đặc điểm cấu trúc dị vòng gì?

A. Dị vòng 5 cạnh chứa Oxygen.
B. Dị vòng 5 cạnh chứa Nitrogen
C. Dị vòng 5 cạnh chứa Sulfur.
D. Dị vòng 6 cạnh chứa Sulfur.

Câu 127: Hợp chất dị vòng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất dị vòng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

A. Vật liệu xây dựng.
B. Dược phẩm và nông nghiệp.
C. Nhiên liệu hóa thạch.
D. Sản xuất kim loại.

Câu 128: Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:

A. N.
B. S
C. O
D. tất cả đều đúng

Câu 129: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. 2-metyl isoxazol
B. 3-metylpyrazol
C. 2,3-oxazol
D. 2-metyl isothiazol

Câu 130: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

✨ Câu đầy đủ: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. 2-metyl isoxazol
B. 3-metylpyrazol
C. 2,3-oxazol
D. 2-metyl isothiazol

Câu 131: Nguyên tắc nước vào nước ra ở hệ thống sinh hàn là:

✨ Câu đầy đủ: Nguyên tắc nước vào nước ra ở hệ thống sinh hàn là:

A. Nước vào phía dưới, nước ra phía trên
B. Nước vào phía trên, nước ra phía dưới
C. Không quan trọng nước vào và ra thế nào
D. Tùy từng trường hợp lắp đặt

Câu 132: Phenol phản ứng với FeCl3 cho hiện tượng gì:

✨ Câu đầy đủ: Phenol phản ứng với FeCl3 cho hiện tượng gì:

A. Dung dịch không màu
B. Kết tủa nâu đỏ
C. Dung dịch tím
D. Không hiện tượng

Câu 133: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết:

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết:

A. Acid acetic
B. Aldehyde (-CHO)
C. Ethanol
D. Ketone (-CO-)

Câu 134: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Không màu

Câu 135: Nhận biết nguyên tố Nitrogen trong hợp chất hữu cơ, đun cùng CuO khí bay ra NH3 nhận biết bằng?

✨ Câu đầy đủ: Nhận biết nguyên tố Nitrogen trong hợp chất hữu cơ, đun cùng CuO khí bay ra NH3 nhận biết bằng?

A. Quỳ tím ẩm chuyển qua màu đỏ.
B. Quỳ vạn năng ẩm chuyển qua màu xanh.
C. Quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D. H2SO4 đặc

Câu 136: Hiện tượng khi cho thuốc thử Lucas và ống nghiệm chứa tert-butanol:

✨ Câu đầy đủ: Hiện tượng khi cho thuốc thử Lucas và ống nghiệm chứa tert-butanol:

A. Dung dịch trắng đục liền, tách 2 lớp
B. Không có hiện tượng
C. Ban đầu không có hiện tượng, đun nóng tách lớp
D. Kết tủa trắng

Câu 137: Công thức của ethyl acetate:

✨ Câu đầy đủ: Công thức của ethyl acetate:

A. CH3COOC2H5
B. CH3COOH
C. C2H5OH
D. C2H5COOCH3

Câu 138: Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:

✨ Câu đầy đủ: Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:

A. Dễ bay hơi khỏi bề mặt tinh thể
B. Phản ứng với chất cần kết tinh
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất cần kết tinh
D. Không hòa tan tốt chất cần kết tinh ở nhiệt độ thường

Câu 139: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm đục nước vôi trong. Kết luận hợp chất hữu cơ chứa:

✨ Câu đầy đủ: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm đục nước vôi trong. Kết luận hợp chất hữu cơ chứa:

A. C
B. N
C. H
D. Cl

Câu 140: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh. Sau khi ngậm nước CuSO4 chuyển thành?

✨ Câu đầy đủ: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh. Sau khi ngậm nước CuSO4 chuyển thành?

A. CuSO4·2H2O
B. CuSO4·H2O
C. CuSO4·5H2O
D. CuSO4

Câu 141: Phương pháp kết tinh thường áp dụng trong trường hợp các chất ở trạng thái phân bố:

✨ Câu đầy đủ: Phương pháp kết tinh thường áp dụng trong trường hợp các chất ở trạng thái phân bố:

A. Lỏng - lỏng
B. Lỏng - rắn
C. Rắn - rắn
D. Rắn - lỏng

Câu 142: Nhận biết NH3 sinh ra trong phản ứng định tính:

✨ Câu đầy đủ: Nhận biết NH3 sinh ra trong phản ứng định tính:

A. Giấy quỳ tím ẩm chuyển xanh
B. HCl đặc tạo khói trắng
C. Mùi khai
D. Tất cả đều đúng

Câu 143: Sau khi tổng hợp hợp chất hữu cơ, sản phẩm sinh ra thường bị lẫn tạp chất. Có thể loại bỏ tạp chất bằng phương pháp nào:

✨ Câu đầy đủ: Sau khi tổng hợp hợp chất hữu cơ, sản phẩm sinh ra thường bị lẫn tạp chất. Có thể loại bỏ tạp chất bằng phương pháp nào:

A. Phương pháp chiết
B. Phương pháp kết tinh
C. Phương pháp chưng cất
D. Tùy vào đặc điểm của hợp chất và tạp lựa chọn phương pháp thích hợp

Câu 144: Phương pháp làm khô là loại bỏ:

✨ Câu đầy đủ: Phương pháp làm khô là loại bỏ:

A. Nước
B. Tạp chất
C. Chất tan
D. Dung dịch

Câu 145: Thuốc thử Tollens là:

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử Tollens là:

A. AgNO3/NH3
B. AgNO3
C. CuSO4/NaOH
D. ZnCl2/HCl

Câu 146: Khi tổng hợp chất A còn chứa chất rắn khó tan B. Chất A và B khác nhau về tính chất và độ tan. Dùng phương pháp nào dưới đây để tinh chế chất A:

✨ Câu đầy đủ: Khi tổng hợp chất A còn chứa chất rắn khó tan B. Chất A và B khác nhau về tính chất và độ tan. Dùng phương pháp nào dưới đây để tinh chế chất A:

A. Phương pháp lọc
B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh
D. Phương pháp cô đặc

Câu 147: Thuốc thử Tollens dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử Tollens dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch màu xanh khi đun lên chuyển qua màu đỏ gạch.

Câu 148: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch màu xanh khi đun lên chuyển qua màu đỏ gạch.

Câu 149: Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng

✨ Câu đầy đủ: Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch mất màu

Câu 150: Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng

✨ Câu đầy đủ: Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng

A. Quỳ tím không đổi màu
B. Quỳ tím chuyển sang xanh
C. Quỳ tím chuyển sang vàng
D. Quỳ tím chuyển sang đỏ