Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
Câu 2: Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị:
Câu 3: 1 orbital 2s và 3 orbital (2px, 2py,2pz) tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa:
Câu 4: 1 orbital 2s và 2 orbital (2px, 2py) tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa:
Câu 5: 1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:
Câu 6: Trong hợp chất CH3-CH3, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:
Câu 7: Trong hợp chất CH2=CH2, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:
Câu 8: Trong hợp chất CH3CH2=CH2, 3 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa lần lượt:
Câu 9: Liên kết π được hình thành do:
Câu 10: Liên kết σ được hình thành do:
Câu 11: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:
Câu 12: Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết π dùng:
Câu 13: Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:
Câu 14: Định tính trong hợp chất hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai:
Câu 15: Định lượng hợp chất hữu cơ, đốt cháy chất hữu cơ bằng một luồng khí oxy.
Câu 16: Khái niệm nào sau đây đúng:
Câu 17: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 18: 1-propanol và 2-propanol là đồng phân:
Câu 19: Công thức tổng quát của alkane là:
Câu 20: Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:
Câu 21: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Câu 22: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ
Câu 23: Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ là:
Câu 24: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ
Câu 25: Kết luận nào sau đây là đúng
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:
Câu 27: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:
Câu 28: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
Câu 29: Cho bốn hợp chất sau. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất?
Câu 30: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Câu 31: Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.
Câu 32: Cho 4 acid. Chiều tăng dần tính acid của các acid đã cho là:
Câu 33: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử:
Câu 34: Hợp chất có tên gọi là:
Câu 35: Sự biến đổi tính chất acid của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:
Câu 36: Để điều chế aldehyde từ alcohol bằng một phản ứng, người ta dùng:
Câu 37: 10,6 gam hỗn hợp hai acid đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối sodium thu được sau phản ứng là:
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng. X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:CH COONa vôi tôi xútX Cl2 ,asY dd NaOH, t0 Z CuO,t0 T . 3 t0 1:1
Câu 39: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Câu 40: Oximene có trong tinh dầu lá húng quế, limonene có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là:
Câu 41: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Câu 42: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
Câu 43: D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:
Câu 44: Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).
Câu 45: Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:
Câu 46: Bản chất của liên kết peptid là:
Câu 47: Glycogen thuộc loại:
Câu 48: Đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền là:
Câu 49: Glycogen thuộc loại:
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Câu 52: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?
Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?
Câu 54: Chất nào không bị thủy phân?
Câu 55: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
Câu 56: Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Câu 57: Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là
Câu 58: Đồng phân của fructose là
Câu 59: Glucose và fructose
Câu 60: Glucose không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 61: Phân biệt dung dịch glucose và fructose dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 62: Y là một polisaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là
Câu 63: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 64: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là
Câu 65: Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:
Câu 66: Đặc điểm của disaccharide là gì?
Câu 67: Glucose là một loại monosaccharide thuộc nhóm nào?
Câu 68: Phản ứng nào là cơ sở cho việc tạo thành carbohydrate trong tự nhiên?
Câu 69: Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?
Câu 70: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Câu 71: Trong điều kiện thích hợp glucose lên men rượu tạo thành khí CO2 và
Câu 72: Glucose có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Nhận định nào sau đây sai:
Câu 73: Một phân tử saccharose có
Câu 74: Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là
Câu 75: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 77: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?
Câu 78: Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?
Câu 79: Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?
Câu 80: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Câu 81: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 82: Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là:
Câu 83: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine:
Câu 84: Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
Câu 85: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:
Câu 86: Chọn tên gọi phù hợp với công thức: C6H5-CH2-NH2
Câu 87: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
Câu 88: Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):
Câu 89: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 90: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây:
Câu 91: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:
Câu 92: Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
Câu 93: Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH, (Y) HOOC-CH(NH2)-COOH
Câu 94: Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
Câu 95: Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
Câu 96: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
Câu 97: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:
Câu 98: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 99: Acid α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:
Câu 100: Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:
Câu 101: Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:
Câu 102: Hợp chất X được tạo thành từ glycerol, acid béo và phosphoric acid. X là
Câu 103: Acid béo nào là chất béo không bão hòa
Câu 104: Phân tử nào là phân tử kị nước
Câu 105: Phospholipid không được cấu tạo từ:
Câu 106: Lipid tan được trong các dung môi nào?
Câu 107: Trường hợp nào sau đây không chứa chất béo?
Câu 108: Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?
Câu 109: Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể?
Câu 110: Cấu tạo chung của triglyceride là gì?
Câu 111: Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là
Câu 112: Phospholipid có vai trò quan trọng trong cấu trúc nào của tế bào?
Câu 113: Steroid được nhận biết bởi cấu trúc khung carbon đặc trưng nào?
Câu 114: Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
Câu 115: Để chế biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
Câu 116: Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?
Câu 117: Acid béo là gì?
Câu 118: Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?
Câu 119: Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no so với chất béo không no cùng số cacbon thường như thế nào?
Câu 120: Hợp chất dị vòng là gì?
Câu 121: Các dị tố phổ biến nhất trong hợp chất dị vòng là gì?
Câu 122: Azirine là một ví dụ của loại dị vòng nào?
Câu 123: Pyridine thuộc loại dị vòng nào?
Câu 124: Pyridine tan tốt trong dung môi nào?
Câu 125: Tính chất hóa học cơ bản của Pyridine là gì?
Câu 126: Thiophen có đặc điểm cấu trúc dị vòng gì?
Câu 127: Hợp chất dị vòng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?
Câu 128: Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:
Câu 129: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Câu 130: Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Câu 131: Nguyên tắc nước vào nước ra ở hệ thống sinh hàn là:
Câu 132: Phenol phản ứng với FeCl3 cho hiện tượng gì:
Câu 133: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết:
Câu 134: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):
Câu 135: Nhận biết nguyên tố Nitrogen trong hợp chất hữu cơ, đun cùng CuO khí bay ra NH3 nhận biết bằng?
Câu 136: Hiện tượng khi cho thuốc thử Lucas và ống nghiệm chứa tert-butanol:
Câu 137: Công thức của ethyl acetate:
Câu 138: Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:
Câu 139: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm đục nước vôi trong. Kết luận hợp chất hữu cơ chứa:
Câu 140: Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh. Sau khi ngậm nước CuSO4 chuyển thành?
Câu 141: Phương pháp kết tinh thường áp dụng trong trường hợp các chất ở trạng thái phân bố:
Câu 142: Nhận biết NH3 sinh ra trong phản ứng định tính:
Câu 143: Sau khi tổng hợp hợp chất hữu cơ, sản phẩm sinh ra thường bị lẫn tạp chất. Có thể loại bỏ tạp chất bằng phương pháp nào:
Câu 144: Phương pháp làm khô là loại bỏ:
Câu 145: Thuốc thử Tollens là:
Câu 146: Khi tổng hợp chất A còn chứa chất rắn khó tan B. Chất A và B khác nhau về tính chất và độ tan. Dùng phương pháp nào dưới đây để tinh chế chất A:
Câu 147: Thuốc thử Tollens dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng
Câu 148: Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng
Câu 149: Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng
Câu 150: Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng