Câu 5:
1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:
Đáp án đúng: C. sp1
Câu 4:
1 orbital 2s và 2 orbital (2px, 2py) tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa:
Đáp án đúng: B. sp2
Câu 3:
1 orbital 2s và 3 orbital (2px, 2py,2pz) tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa:
Đáp án đúng: A. sp3
Câu 18:
1-propanol và 2-propanol là đồng phân:
Đáp án đúng: C. vị trí nhóm chức
Câu 37:
10,6 gam hỗn hợp hai acid đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối sodium thu được sau phản ứng là:
Đáp án đúng: B. 15 gam.
Câu 31:
Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.
Đáp án đúng: A. AgNO3.
Câu 117:
Acid béo là gì?
Đáp án đúng: B. Acid carboxylic có mạch carbon dài.
Câu 103:
Acid béo nào là chất béo không bão hòa
Đáp án đúng: C. Oleic acid
Câu 99:
Acid α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:
Đáp án đúng: C. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH.
Câu 122:
Azirine là một ví dụ của loại dị vòng nào?
Đáp án đúng: A. Dị vòng không thơm
Câu 46:
Bản chất của liên kết peptid là:
Đáp án đúng: A. liên kết amid
Câu 95:
Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
Đáp án đúng: D. alcohol.
Câu 56:
Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Đáp án đúng: D. saccharose.
Câu 52:
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?
Đáp án đúng: C. saccharose.
Câu 74:
Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là
Đáp án đúng: A. (C6H10O5)n.
Câu 32:
Cho 4 acid. Chiều tăng dần tính acid của các acid đã cho là:
Đáp án đúng: C. X, T, Z, Y.
Câu 85:
Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:
Đáp án đúng: C. 8,15 gam.
Câu 29:
Cho bốn hợp chất sau. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất?
Đáp án đúng: D. Hợp chất (T).
Câu 27:
Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:
Đáp án đúng: D. (1), (2), (3), (4).
Câu 93:
Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH, (Y) HOOC-CH(NH2)-COOH
Đáp án đúng: D. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 26:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:
Đáp án đúng: D. CH3COOH.
Câu 38:
Cho sơ đồ phản ứng. X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:CH COONa vôi tôi xútX Cl2 ,asY dd NaOH, t0 Z CuO,t0 T .
3 t0
1:1
Đáp án đúng: A. HCHO.
Câu 109:
Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể?
Đáp án đúng: A. Tích lũy trong các mô mỡ là nguồn dự trữ năng lượng lâu dài cho cơ thể.
Câu 54:
Chất nào không bị thủy phân?
Đáp án đúng: B. glucose.
Câu 55:
Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
Đáp án đúng: A. triolein.
Câu 65:
Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:
Đáp án đúng: D. Amilopectin.
Câu 51:
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Đáp án đúng: B. glucose.
Câu 53:
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?
Đáp án đúng: D. cellulose
Câu 33:
Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử:
Đáp án đúng: D. Ester.
Câu 75:
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
Đáp án đúng: A. tinh bột và glucose.
Câu 86:
Chọn tên gọi phù hợp với công thức: C6H5-CH2-NH2
Đáp án đúng: C. Benzylamine
Câu 121:
Các dị tố phổ biến nhất trong hợp chất dị vòng là gì?
Đáp án đúng: C. N, O, S
Câu 17:
Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
Đáp án đúng: C. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
Câu 137:
Công thức của ethyl acetate:
Đáp án đúng: A. CH3COOC2H5
Câu 20:
Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:
Đáp án đúng: A. C7H14
Câu 19:
Công thức tổng quát của alkane là:
Đáp án đúng: C. CnH2n + 2 ( n ≥1)
Câu 110:
Cấu tạo chung của triglyceride là gì?
Đáp án đúng: C. Ester của glycerol với ba phân tử acid béo
Câu 70:
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Đáp án đúng: D. tinh bột và cellulose.
Câu 43:
D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:
Đáp án đúng: A. Saccharose
Câu 138:
Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:
Đáp án đúng: B. Phản ứng với chất cần kết tinh
Câu 1:
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
Đáp án đúng: A. CH4, CH3Cl, CH3OH
Câu 64:
Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là
Đáp án đúng: D. saccharose, tinh bột và cellulose.
Câu 23:
Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ là:
Đáp án đúng: A. 2% → 5%
Câu 72:
Glucose có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Nhận định nào sau đây sai:
Đáp án đúng: D. Dạng tồn tại chủ yếu của glucose là dạng mạch hở.
Câu 60:
Glucose không phản ứng được với chất nào sau đây?
Đáp án đúng: C. CH3CHO.
Câu 67:
Glucose là một loại monosaccharide thuộc nhóm nào?
Đáp án đúng: A. Aldose
Câu 59:
Glucose và fructose
Đáp án đúng: A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 47:
Glycogen thuộc loại:
Đáp án đúng: A. Polisaccharid
Câu 49:
Glycogen thuộc loại:
Đáp án đúng: A. Polisaccharid
Câu 136:
Hiện tượng khi cho thuốc thử Lucas và ống nghiệm chứa tert-butanol:
Đáp án đúng: A. Dung dịch trắng đục liền, tách 2 lớp
Câu 34:
Hợp chất có tên gọi là:
Đáp án đúng: C. Etyelvinyl ketone.
Câu 120:
Hợp chất dị vòng là gì?
Đáp án đúng: B. Hợp chất có vòng kín được tạo thành từ nguyên tử Carbon và các nguyên tố khác như N, S, O.
Câu 128:
Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:
Đáp án đúng: D. tất cả đều đúng
Câu 127:
Hợp chất dị vòng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?
Đáp án đúng: B. Dược phẩm và nông nghiệp.
Câu 41:
Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Đáp án đúng: D. Acid (E) -2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic
Câu 129:
Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Đáp án đúng: A. 2-metyl isoxazol
Câu 130:
Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:
Đáp án đúng: D. 2-metyl isothiazol
Câu 42:
Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
Đáp án đúng: A. Acid 4- aminobutanoic
Câu 102:
Hợp chất X được tạo thành từ glycerol, acid béo và phosphoric acid. X là
Đáp án đúng: A. Phospholipid
Câu 22:
Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ
Đáp án đúng: A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid carbonic.
Câu 24:
Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ
Đáp án đúng: A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid cacbonic.
Câu 97:
Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:
Đáp án đúng: B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 89:
Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là đúng:
Đáp án đúng: A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.
Câu 87:
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
Đáp án đúng: A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Câu 57:
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là
Đáp án đúng: B. glucose
Câu 146:
Khi tổng hợp chất A còn chứa chất rắn khó tan B. Chất A và B khác nhau về tính chất và độ tan. Dùng phương pháp nào dưới đây để tinh chế chất A:
Đáp án đúng: A. Phương pháp lọc
Câu 94:
Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
Đáp án đúng: A. Đông tụ
Câu 16:
Khái niệm nào sau đây đúng:
Đáp án đúng: A. Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
Câu 25:
Kết luận nào sau đây là đúng
Đáp án đúng: B. phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch sodiumcarbonate
Câu 106:
Lipid tan được trong các dung môi nào?
Đáp án đúng: A. Xăng, dầu hỏa, benzene.
Câu 118:
Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?
Đáp án đúng: C. Hấp thụ vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).
Câu 69:
Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?
Đáp án đúng: C. Liên kết glycoside
Câu 9:
Liên kết π được hình thành do:
Đáp án đúng: A. Sự xen phủ bên
Câu 10:
Liên kết σ được hình thành do:
Đáp án đúng: B. Sự xen phủ trục
Câu 78:
Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?
Đáp án đúng: B. Đều có vị ngọt.
Câu 88:
Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):
Đáp án đúng: C. Acid glutamic.
Câu 73:
Một phân tử saccharose có
Đáp án đúng: D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.
Câu 131:
Nguyên tắc nước vào nước ra ở hệ thống sinh hàn là:
Đáp án đúng: A. Nước vào phía dưới, nước ra phía trên
Câu 119:
Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no so với chất béo không no cùng số cacbon thường như thế nào?
Đáp án đúng: B. Cao hơn.
Câu 135:
Nhận biết nguyên tố Nitrogen trong hợp chất hữu cơ, đun cùng CuO khí bay ra NH3 nhận biết bằng?
Đáp án đúng: C. Quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Câu 142:
Nhận biết NH3 sinh ra trong phản ứng định tính:
Đáp án đúng: D. Tất cả đều đúng
Câu 140:
Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh. Sau khi ngậm nước CuSO4 chuyển thành?
Đáp án đúng: C. CuSO4·5H2O
Câu 139:
Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm đục nước vôi trong. Kết luận hợp chất hữu cơ chứa:
Đáp án đúng: A. C
Câu 40:
Oximene có trong tinh dầu lá húng quế, limonene có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là:
Đáp án đúng: C. C10H16.
Câu 45:
Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:
Đáp án đúng: A. Các phân tử aminoacid
Câu 132:
Phenol phản ứng với FeCl3 cho hiện tượng gì:
Đáp án đúng: C. Dung dịch tím
Câu 112:
Phospholipid có vai trò quan trọng trong cấu trúc nào của tế bào?
Đáp án đúng: B. Màng tế bào
Câu 105:
Phospholipid không được cấu tạo từ:
Đáp án đúng: C. Deoxyribose
Câu 80:
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Đáp án đúng: C. Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 50:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đáp án đúng: A. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n.
Câu 81:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đáp án đúng: D. Chất béo là triester của ethylene glicol với các acid béo.
Câu 98:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đáp án đúng: B. Protein chỉ có trong cơ thể động vật.
Câu 76:
Phát biểu nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D. Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.
Câu 61:
Phân biệt dung dịch glucose và fructose dùng thuốc thử nào sau đây?
Đáp án đúng: C. Dung dịch Br2
Câu 101:
Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:
Đáp án đúng: A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Câu 104:
Phân tử nào là phân tử kị nước
Đáp án đúng: D. Acid béo
Câu 100:
Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:
Đáp án đúng: C. Cả nhóm phân cực và nhóm không phân cực
Câu 141:
Phương pháp kết tinh thường áp dụng trong trường hợp các chất ở trạng thái phân bố:
Đáp án đúng: C. Rắn - rắn
Câu 144:
Phương pháp làm khô là loại bỏ:
Đáp án đúng: A. Nước
Câu 90:
Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây:
Đáp án đúng: D. quá trình quang hợp.
Câu 111:
Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là
Đáp án đúng: C. phản ứng xà phòng hóa.
Câu 68:
Phản ứng nào là cơ sở cho việc tạo thành carbohydrate trong tự nhiên?
Đáp án đúng: B. Quang hợp
Câu 77:
Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?
Đáp án đúng: C. Phản ứng thủy phân.
Câu 83:
Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine:
Đáp án đúng: D. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O
Câu 124:
Pyridine tan tốt trong dung môi nào?
Đáp án đúng: C. Trong cả nước và các dung môi hữu cơ.
Câu 123:
Pyridine thuộc loại dị vòng nào?
Đáp án đúng: B. Dị vòng 6 cạnh 1 dị tố
Câu 150:
Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng
Đáp án đúng: D. Quỳ tím chuyển sang đỏ
Câu 143:
Sau khi tổng hợp hợp chất hữu cơ, sản phẩm sinh ra thường bị lẫn tạp chất. Có thể loại bỏ tạp chất bằng phương pháp nào:
Đáp án đúng: D. Tùy vào đặc điểm của hợp chất và tạp lựa chọn phương pháp thích hợp
Câu 113:
Steroid được nhận biết bởi cấu trúc khung carbon đặc trưng nào?
Đáp án đúng: C. Khung bốn vòng carbon hợp nhất.
Câu 84:
Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
Đáp án đúng: B. 4.
Câu 35:
Sự biến đổi tính chất acid của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:
Đáp án đúng: B. tăng.
Câu 116:
Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?
Đáp án đúng: B. Isoprene
Câu 126:
Thiophen có đặc điểm cấu trúc dị vòng gì?
Đáp án đúng: C. Dị vòng 5 cạnh chứa Sulfur.
Câu 134:
Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):
Đáp án đúng: B. Kết tủa đỏ gạch
Câu 148:
Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng
Đáp án đúng: D. Dung dịch màu xanh khi đun lên chuyển qua màu đỏ gạch.
Câu 133:
Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết:
Đáp án đúng: B. Aldehyde (-CHO)
Câu 149:
Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng
Đáp án đúng: D. Dung dịch mất màu
Câu 147:
Thuốc thử Tollens dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng
Đáp án đúng: A. Tráng bạc
Câu 145:
Thuốc thử Tollens là:
Đáp án đúng: A. AgNO3/NH3
Câu 44:
Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).
Đáp án đúng: A. (3) và (4)
Câu 108:
Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?
Đáp án đúng: C. Cả động vật và thực vật
Câu 30:
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Đáp án đúng: B. CF3COOH.
Câu 7:
Trong hợp chất CH2=CH2, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:
Đáp án đúng: B. sp2
Câu 6:
Trong hợp chất CH3-CH3, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:
Đáp án đúng: A. sp3
Câu 8:
Trong hợp chất CH3CH2=CH2, 3 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa lần lượt:
Đáp án đúng: A. sp3, sp2, sp2
Câu 2:
Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị:
Đáp án đúng: A. 4
Câu 96:
Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
Đáp án đúng: C. β-Carotene
Câu 21:
Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Đáp án đúng: C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2
Câu 39:
Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:
Đáp án đúng: C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2
Câu 71:
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men rượu tạo thành khí CO2 và
Đáp án đúng: A. C2H5OH.
Câu 107:
Trường hợp nào sau đây không chứa chất béo?
Đáp án đúng: D. Dầu hỏa.
Câu 82:
Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là:
Đáp án đúng: A. ethyldimethylamine.
Câu 125:
Tính chất hóa học cơ bản của Pyridine là gì?
Đáp án đúng: B. Tính base yếu.
Câu 62:
Y là một polisaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là
Đáp án đúng: D. amylose.
Câu 79:
Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?
Đáp án đúng: A. Có nhiều nhóm hydroxyl (-OH).
Câu 114:
Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
Đáp án đúng: A. Dầu luyn.
Câu 48:
Đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền là:
Đáp án đúng: A. D-(+)-glucose
Câu 66:
Đặc điểm của disaccharide là gì?
Đáp án đúng: C. Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
Câu 12:
Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết π dùng:
Đáp án đúng: B. ↷
Câu 11:
Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:
Đáp án đúng: A. →
Câu 115:
Để chế biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
Đáp án đúng: A. Hydrogen hóa
Câu 92:
Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
Đáp án đúng: C. KOH và HCl
Câu 28:
Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
Đáp án đúng: B. AgNO3/NH3.
Câu 36:
Để điều chế aldehyde từ alcohol bằng một phản ứng, người ta dùng:
Đáp án đúng: B. alcohol bậc 1.
Câu 15:
Định lượng hợp chất hữu cơ, đốt cháy chất hữu cơ bằng một luồng khí oxy.
Đáp án đúng: D. Tất cả đều đúng
Câu 14:
Định tính trong hợp chất hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai:
Đáp án đúng: D. Chuyển nitrogen về các hợp chất amin
Câu 58:
Đồng phân của fructose là
Đáp án đúng: B. glucose
Câu 13:
Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:
Đáp án đúng: D. Tất cả đều đúng
Câu 63:
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Đáp án đúng: B. xanh tím.
Câu 91:
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu: