📘 Bộ đề 200 câu trắc nghiệm
🖨️ In ⬅ Quay về

Câu 1: Một bác sĩ có 15 bệnh án. Có bao nhiêu cách lấy bệnh án nghiên cứu nếu: Lấy tùy ý 5 bệnh án.

✨ Câu đầy đủ: Một bác sĩ có 15 bệnh án. Có bao nhiêu cách lấy bệnh án nghiên cứu nếu: Lấy tùy ý 5 bệnh án.

A. 3
B. 75
C. 360360
D. 3003

Câu 2: Một khoa có 20 bác sĩ. Lập quy hoạch bồi dưỡng thường xuyên, hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp nếu: cử 1 bác sĩ đi nghiên cứu sinh, 2 bác sĩ đi thi cao học và 3 bác sĩ đi thi chuyên khoa 1.

✨ Câu đầy đủ: Một khoa có 20 bác sĩ. Lập quy hoạch bồi dưỡng thường xuyên, hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp nếu: cử 1 bác sĩ đi nghiên cứu sinh, 2 bác sĩ đi thi cao học và 3 bác sĩ đi thi chuyên khoa 1.

A. 27907200
B. 2325600
C. 6460
D. 38760

Câu 3: Một hội nghị Y khoa có 40 bác sĩ tham dự. Người ta muốn lập một nhóm bác sĩ thực hành một ca phẫu thuật để minh họa. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm có 1 bác sĩ chính và 3 phụ tá?

✨ Câu đầy đủ: Một hội nghị Y khoa có 40 bác sĩ tham dự. Người ta muốn lập một nhóm bác sĩ thực hành một ca phẫu thuật để minh họa. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm có 1 bác sĩ chính và 3 phụ tá?

A. 365560
B. 2193360
C. 395200
D. 283601

Câu 4: Xếp 10 người ngẫu nhiên vào một dãy ghế có 10 chỗ trống, trong đó có Lan và Hồng. Tìm xác suất để Lan được ngồi cạnh Hồng.

✨ Câu đầy đủ: Xếp 10 người ngẫu nhiên vào một dãy ghế có 10 chỗ trống, trong đó có Lan và Hồng. Tìm xác suất để Lan được ngồi cạnh Hồng.

A. 1/4
B. 2/5
C. 4/5
D. 1/5

Câu 5: Một hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất để chọn được hai viên bi màu đỏ.

✨ Câu đầy đủ: Một hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất để chọn được hai viên bi màu đỏ.

A. 0.1345
B. 0.6378
C. 0.1515
D. 0.2525

Câu 6: Trong một hộp 7 lọ thuốc, trong đó có 3 lọ Penicilin. Lấy ngẫu nhiên ra 3 lọ, tìm xác suất để được ít nhất một lọ Penicilin?

✨ Câu đầy đủ: Trong một hộp 7 lọ thuốc, trong đó có 3 lọ Penicilin. Lấy ngẫu nhiên ra 3 lọ, tìm xác suất để được ít nhất một lọ Penicilin?

A. 3/7
B. 1/4
C. 31/35
D. 4/35

Câu 7: Gieo đồng thời 2 con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm của hai con xúc xắc bằng 8.

✨ Câu đầy đủ: Gieo đồng thời 2 con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm của hai con xúc xắc bằng 8.

A. 1/12
B. 5/36
C. 1/6
D. 1/9

Câu 8: Một hộp có 16 ống thuốc, trong đó có 4 ống thuốc ngoại. Lấy ngẫu nhiên 3 ống thuốc từ hộp để kiểm tra. Xác suất để có hai ống thuốc nội là:

✨ Câu đầy đủ: Một hộp có 16 ống thuốc, trong đó có 4 ống thuốc ngoại. Lấy ngẫu nhiên 3 ống thuốc từ hộp để kiểm tra. Xác suất để có hai ống thuốc nội là:

A. 0,1179
B. 0,3648
C. 0,4714
D. 0,1286

Câu 9: Xếp 3 cuốn sách vào 4 ngăn kéo.Tính xác suất cả 3 cuốn được xếp vào cùng một ngăn kéo.

✨ Câu đầy đủ: Xếp 3 cuốn sách vào 4 ngăn kéo.Tính xác suất cả 3 cuốn được xếp vào cùng một ngăn kéo.

A. 0,0625
B. 0,36
C. 0,006
D. 0,045

Câu 10: Viết 5 chữ số 1,2,3,4,5 lên 5 tấm bìa giống nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt 3 tấm bìa và xếp theo thứ tự từ trái sang phải, ta được một số gồm 3 chữ số. Tính xác suất để được một số chẵn.

✨ Câu đầy đủ: Viết 5 chữ số 1,2,3,4,5 lên 5 tấm bìa giống nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt 3 tấm bìa và xếp theo thứ tự từ trái sang phải, ta được một số gồm 3 chữ số. Tính xác suất để được một số chẵn.

A. 0,2
B. 0.3
C. 0.4
D. 0.5

Câu 11: Có 2 hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó hộp thứ 1 có 2 phế phẩm và hộp thứ 2 có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 sản phẩm, tính xác suất để lấy được tổng cộng 2 chính phẩm.

✨ Câu đầy đủ: Có 2 hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó hộp thứ 1 có 2 phế phẩm và hộp thứ 2 có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 sản phẩm, tính xác suất để lấy được tổng cộng 2 chính phẩm.

A. 0,23
B. 0,48
C. 0,32
D. 0,12

Câu 12: Có 4 giấy mời được ghi tên 4 người là X, Y, Z, T. Phát ngẫu nhiên cho mỗi người một thư mời. Tính xác suất để cả 4 người nhận đúng giấy của mình.

✨ Câu đầy đủ: Có 4 giấy mời được ghi tên 4 người là X, Y, Z, T. Phát ngẫu nhiên cho mỗi người một thư mời. Tính xác suất để cả 4 người nhận đúng giấy của mình.

A. 1/24
B. 1/4
C. 2/3
D. 1/2

Câu 13: Có 3 người khách vào 4 quầy hàng một cách ngẫu nhiên. Xác suất 3 người này vào cùng 1 quầy là:

✨ Câu đầy đủ: Có 3 người khách vào 4 quầy hàng một cách ngẫu nhiên. Xác suất 3 người này vào cùng 1 quầy là:

A. 3/8
B. 1/16
C. 1/64
D. 3/64

Câu 14: Có 2 hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó hộp thứ 1 có 3 phế phẩm và hộp thứ 2 có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp 2 sản phẩm. Tính xác suất để lấy được tổng cộng 2 chính phẩm.

✨ Câu đầy đủ: Có 2 hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó hộp thứ 1 có 3 phế phẩm và hộp thứ 2 có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp 2 sản phẩm. Tính xác suất để lấy được tổng cộng 2 chính phẩm.

A. 0,1
B. 0,11
C. 0,12
D. 0,33

Câu 15: Thùng I có 8 sản phẩm tốt, 2 sản phẩm xấu; thùng thứ II có 6 sản phẩm tốt, 4 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi hộp ra hai sản phẩm. Tìm xác suất để lấy được 3 sản phẩm tốt.

✨ Câu đầy đủ: Thùng I có 8 sản phẩm tốt, 2 sản phẩm xấu; thùng thứ II có 6 sản phẩm tốt, 4 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi hộp ra hai sản phẩm. Tìm xác suất để lấy được 3 sản phẩm tốt.

A. 304/675
B. 204/675
C. 36/225
D. 371/675

Câu 16: Một tổ có 20 người, trong đó có 12 bạn Nam và 8 bạn Nữ. Cần chọn ban cán sự tổ gồm một tổ trưởng và một tổ phó. Tính xác suất phải có Nữ trong ban cán sự tổ.

✨ Câu đầy đủ: Một tổ có 20 người, trong đó có 12 bạn Nam và 8 bạn Nữ. Cần chọn ban cán sự tổ gồm một tổ trưởng và một tổ phó. Tính xác suất phải có Nữ trong ban cán sự tổ.

A. 66/95
B. 48/95
C. 33/95
D. 62/95

Câu 17: Trong một hộp thuốc cấp cứu có 50 ống thuốc tiêm, trong đó có 10 ống Atropin. Lấy ngẫu nhiên lần lượt không hoàn lại 2 ống thuốc (mỗi lần lấy 1 ống). Tìm xác suất lấy được 2 ống Atropin.

✨ Câu đầy đủ: Trong một hộp thuốc cấp cứu có 50 ống thuốc tiêm, trong đó có 10 ống Atropin. Lấy ngẫu nhiên lần lượt không hoàn lại 2 ống thuốc (mỗi lần lấy 1 ống). Tìm xác suất lấy được 2 ống Atropin.

A. 0.0367
B. 0.1837
C. 0.0276
D. 0.0347

Câu 18: Một người có một chùm có 9 chìa khóa giống hệt nhau, trong đó có 2 chìa có thể mở được cửa. Lấy ngẫu nhiên từng chìa để mở cửa (thử xong nếu không mở được thì bỏ ra ngoài). Tìm xác suất để mở được tủ đúng vào lần thử thứ 3.

✨ Câu đầy đủ: Một người có một chùm có 9 chìa khóa giống hệt nhau, trong đó có 2 chìa có thể mở được cửa. Lấy ngẫu nhiên từng chìa để mở cửa (thử xong nếu không mở được thì bỏ ra ngoài). Tìm xác suất để mở được tủ đúng vào lần thử thứ 3.

A. 2/7
B. 1/2
C. 1/6
D. 3/5

Câu 19: Một thùng bia có 24 chai trong đó có 4 chai kém chất lượng. Một người muốn biết thùng bia có chai kém chất lượng hay không, bèn lấy lần lượt từng chai ra kiểm tra (không hoàn lại) cho tới khi gặp chai kém chất lượng thì dừng. Tính xác suất để việc kiểm tra dừng lại ở lần thứ 3.

✨ Câu đầy đủ: Một thùng bia có 24 chai trong đó có 4 chai kém chất lượng. Một người muốn biết thùng bia có chai kém chất lượng hay không, bèn lấy lần lượt từng chai ra kiểm tra (không hoàn lại) cho tới khi gặp chai kém chất lượng thì dừng. Tính xác suất để việc kiểm tra dừng lại ở lần thứ 3.

A. 0,125
B. 0,1
C. 0,05
D. 0,35

Câu 20: Ba bác sĩ cùng khám cho một bệnh nhân. Khả năng chuẩn đoán đúng của các bác sĩ tương ứng là: 0,95; 0,9; 0,85. Tính xác suất có ít nhất một bác sĩ chuẩn đoán đúng.

✨ Câu đầy đủ: Ba bác sĩ cùng khám cho một bệnh nhân. Khả năng chuẩn đoán đúng của các bác sĩ tương ứng là: 0,95; 0,9; 0,85. Tính xác suất có ít nhất một bác sĩ chuẩn đoán đúng.

A. 0.5%
B. 99,925%
C. 0,075%
D. 0.3%

Câu 21: Có hai hộp bi trong đó hộp thứ nhất có 2 bi đỏ, 3 viên bi xanh và 5 viên bi vàng; hộp thứ hai có 4 bi đỏ, 2 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu.

✨ Câu đầy đủ: Có hai hộp bi trong đó hộp thứ nhất có 2 bi đỏ, 3 viên bi xanh và 5 viên bi vàng; hộp thứ hai có 4 bi đỏ, 2 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu.

A. 0.34
B. 0.44
C. 0.54
D. 0.064

Câu 22: Một xạ thủ bắn vào một mục tiêu ở xa đến khi nào trúng mục tiêu thì ngừng bắn. Biết rằng khả năng bắn trúng mục tiêu ở mỗi lần bắn là 80%. Tính xác suất để xạ thủ này ngừng bắn sau 3 lần bắn.

✨ Câu đầy đủ: Một xạ thủ bắn vào một mục tiêu ở xa đến khi nào trúng mục tiêu thì ngừng bắn. Biết rằng khả năng bắn trúng mục tiêu ở mỗi lần bắn là 80%. Tính xác suất để xạ thủ này ngừng bắn sau 3 lần bắn.

A. 0.128
B. 0.992
C. 0.032
D. 0.512

Câu 23: Từ một hộp có 7 bi xanh và 2 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên, lần lượt không hoàn lại 2 bi (mỗi lần chọn 1 bi). Tính xác suất để lần thứ 2 chọn được bi đỏ, biết rằng lần thứ 1 chọn được bi đỏ.

✨ Câu đầy đủ: Từ một hộp có 7 bi xanh và 2 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên, lần lượt không hoàn lại 2 bi (mỗi lần chọn 1 bi). Tính xác suất để lần thứ 2 chọn được bi đỏ, biết rằng lần thứ 1 chọn được bi đỏ.

A. 0.1429
B. 0.2378
C. 0.3510
D. 0.125

Câu 24: Hai bác sĩ cùng chẩn đoán bệnh cho một bệnh nhân. Khả năng chẩn đoán đúng của hai bác sĩ lần lượt là: 0,9 và 0,8. Tính xác suất cả hai bác sĩ cùng chẩn đoán đúng.

✨ Câu đầy đủ: Hai bác sĩ cùng chẩn đoán bệnh cho một bệnh nhân. Khả năng chẩn đoán đúng của hai bác sĩ lần lượt là: 0,9 và 0,8. Tính xác suất cả hai bác sĩ cùng chẩn đoán đúng.

A. 0.72
B. 0.8
C. 0.1
D. 0.98

Câu 25: Tại bệnh viện X, xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân nam là 0,6. Xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân nam và ở khoa ngoại là 0,2. Tính xác suất chọn được một bệnh nhân ở khoa ngoại biết rằng đó là bệnh nhân nam.

✨ Câu đầy đủ: Tại bệnh viện X, xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân nam là 0,6. Xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân nam và ở khoa ngoại là 0,2. Tính xác suất chọn được một bệnh nhân ở khoa ngoại biết rằng đó là bệnh nhân nam.

A. 0,14
B. 0,8
C. 0,33
D. 0,4

Câu 26: Một hộp gồm 7 thẻ xanh đánh số từ 1 đến 7 và ba thẻ vàng đánh số từ 1 đến 3. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất được thẻ đánh số chẵn, biết rằng đã được thẻ vàng.

✨ Câu đầy đủ: Một hộp gồm 7 thẻ xanh đánh số từ 1 đến 7 và ba thẻ vàng đánh số từ 1 đến 3. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất được thẻ đánh số chẵn, biết rằng đã được thẻ vàng.

A. 1/2
B. 1/3
C. 3/10
D. 1/10

Câu 27: Một chiếc hộp có 7 vé trong đó có 4 vé trúng thưởng. Người thứ nhất bốc 1 vé (không hoàn lại) sau đó người thứ 2 bốc 1 vé. Tính xác suất người thứ 2 bốc được vé trúng thưởng, biết rằng người thứ nhất đã bốc được vé không trúng thưởng.

✨ Câu đầy đủ: Một chiếc hộp có 7 vé trong đó có 4 vé trúng thưởng. Người thứ nhất bốc 1 vé (không hoàn lại) sau đó người thứ 2 bốc 1 vé. Tính xác suất người thứ 2 bốc được vé trúng thưởng, biết rằng người thứ nhất đã bốc được vé không trúng thưởng.

A. 1/2
B. 1/3
C. 2/3
D. 4/7

Câu 28: Anh Nam có 10.000 đ đi mua mì gói. Trong hộp có 4 gói mì Gấu đỏ (3.000đ/gói) và 6 gói mì Gấu vàng (5.000 đ/gói). Anh lấy ngẫu nhiên 3 gói, tính xác suất của biến cố anh không bị thiếu tiền.

✨ Câu đầy đủ: Anh Nam có 10.000 đ đi mua mì gói. Trong hộp có 4 gói mì Gấu đỏ (3.000đ/gói) và 6 gói mì Gấu vàng (5.000 đ/gói). Anh lấy ngẫu nhiên 3 gói, tính xác suất của biến cố anh không bị thiếu tiền.

A. 1/3
B. 1/30
C. 1/15
D. 7/30

Câu 29: Một lớp có 35 sinh viên trong đó có 5 sinh viên giỏi, 13 sinh viên khá, 17 sinh viên trung bình. Tìm xác suất chọn được 9 sinh viên từ loại khá trở lên.

✨ Câu đầy đủ: Một lớp có 35 sinh viên trong đó có 5 sinh viên giỏi, 13 sinh viên khá, 17 sinh viên trung bình. Tìm xác suất chọn được 9 sinh viên từ loại khá trở lên.

A. 0,069%
B. 0,034%
C. 0,002%
D. 0,131%

Câu 30: Tại bệnh viện X, xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân có bệnh tim là 0,35. Xác suất bệnh nhân bệnh tim là hút thuốc lá là 0,86. Xác suất một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên là người hút thuốc lá và mắc bệnh tim là:

✨ Câu đầy đủ: Tại bệnh viện X, xác suất chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân có bệnh tim là 0,35. Xác suất bệnh nhân bệnh tim là hút thuốc lá là 0,86. Xác suất một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên là người hút thuốc lá và mắc bệnh tim là:

A. 0,301
B. 0,238
C. 0,351
D. 0,125

Câu 31: Có hai hộp sản phẩm trong đó hộp I có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp II có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một hộp rồi từ đó lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để lấy được 2 chính phẩm.

✨ Câu đầy đủ: Có hai hộp sản phẩm trong đó hộp I có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp II có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một hộp rồi từ đó lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để lấy được 2 chính phẩm.

A. 3/11
B. 32/33
C. 3/22
D. 16/33

Câu 32: Có 3 hộp đựng các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc. Hộp I có 2 viên bi đỏ và 1 viên xanh, hộp II có 3 viên bi đỏ và 1 viên xanh, hộp III có 2 đỏ và 2 xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp và lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra một viên. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

✨ Câu đầy đủ: Có 3 hộp đựng các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc. Hộp I có 2 viên bi đỏ và 1 viên xanh, hộp II có 3 viên bi đỏ và 1 viên xanh, hộp III có 2 đỏ và 2 xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp và lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra một viên. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A. 13/36
B. 2/9
C. 5/18
D. 23/36

Câu 33: Một nhà máy gồm 3 phân xưởng với tỷ lệ sản lượng lần lượt là 30%, 40%, 30%. Tỷ lệ phế phẩm của từng phân xưởng tương ứng là 2%, 4%, 5%. Hãy tính tỷ lệ phế phẩm của nhà máy.

✨ Câu đầy đủ: Một nhà máy gồm 3 phân xưởng với tỷ lệ sản lượng lần lượt là 30%, 40%, 30%. Tỷ lệ phế phẩm của từng phân xưởng tương ứng là 2%, 4%, 5%. Hãy tính tỷ lệ phế phẩm của nhà máy.

A. 11%
B. 3,7%
C. 4%
D. 6%

Câu 34: Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: Dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm, dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ phân xưởng để kiểm tra. Xác suất để sản phẩm đó là chính phẩm là:

✨ Câu đầy đủ: Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: Dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm, dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ phân xưởng để kiểm tra. Xác suất để sản phẩm đó là chính phẩm là:

A. 96.82%
B. 92.68%
C. 7.32%
D. 94.35%

Câu 35: Một dân số có 45% đàn ông và 55% phụ nữ. Tỉ lệ loạn sắc của đàn ông là 4% và của phụ nữ là 0,5%. Chọn ngẫu nhiên một người trong số đó. Tính xác suất người này bị loạn sắc.

✨ Câu đầy đủ: Một dân số có 45% đàn ông và 55% phụ nữ. Tỉ lệ loạn sắc của đàn ông là 4% và của phụ nữ là 0,5%. Chọn ngẫu nhiên một người trong số đó. Tính xác suất người này bị loạn sắc.

A. 8%
B. 6,7%
C. 4,5%
D. 2,1%

Câu 36: Tỷ lệ điều trị bệnh bằng phương pháp I, II, III, IV tương ứng bằng: 0,2; 0,25; 0,25; 0,3. Xác suất khỏi bệnh của các phương pháp tương ứng bằng: 0,75; 0,82; 0,84; 0,8. Một bệnh nhân được điều trị bằng một trong các phương pháp trên đã khỏi bệnh. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh bằng phương pháp III là:

✨ Câu đầy đủ: Tỷ lệ điều trị bệnh bằng phương pháp I, II, III, IV tương ứng bằng: 0,2; 0,25; 0,25; 0,3. Xác suất khỏi bệnh của các phương pháp tương ứng bằng: 0,75; 0,82; 0,84; 0,8. Một bệnh nhân được điều trị bằng một trong các phương pháp trên đã khỏi bệnh. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh bằng phương pháp III là:

A. 0,18875
B. 0,2625
C. 0,8
D. 0,2609

Câu 37: Có hai hộp sản phẩm, hộp I có 2 sản phẩm tốt, 3 sản phẩm xấu; hộp II chứa 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm bỏ vào hộp III (hộp này ban đầu trống). Từ hộp III lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm. Tính xác suất để sản phẩm lấy từ hộp III là sản phẩm tốt.

✨ Câu đầy đủ: Có hai hộp sản phẩm, hộp I có 2 sản phẩm tốt, 3 sản phẩm xấu; hộp II chứa 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm bỏ vào hộp III (hộp này ban đầu trống). Từ hộp III lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm. Tính xác suất để sản phẩm lấy từ hộp III là sản phẩm tốt.

A. 0.5
B. 0.41
C. 0.1
D. 0.31

Câu 38: Một xưởng sản xuất làm việc 3 ca: sáng, chiều, tối. Tỷ lệ sản phẩm của 3 ca lần lượt là 5:4:3, cho biết tỷ lệ phế phẩm của 3 ca tương ứng là 0.02;0.03;0.05. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm được sản xuất từ xưởng. Giả sử sản phẩm được chọn là phế phẩm, tính xác suất để phế phẩm này được sản xuất từ ca tối.

✨ Câu đầy đủ: Một xưởng sản xuất làm việc 3 ca: sáng, chiều, tối. Tỷ lệ sản phẩm của 3 ca lần lượt là 5:4:3, cho biết tỷ lệ phế phẩm của 3 ca tương ứng là 0.02;0.03;0.05. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm được sản xuất từ xưởng. Giả sử sản phẩm được chọn là phế phẩm, tính xác suất để phế phẩm này được sản xuất từ ca tối.

A. 0.5876
B. 0.2364
C. 0.4054
D. 0.4957

Câu 39: Xác suất bị bạch tạng của đàn ông là 6.10-4, của đàn bà là 3,6.10-5. Trong đám đông đàn ông bằng 0,5 số đàn bà. Tính xác suất để gặp một người đàn ông trong đám đông bị bạch tạng?

✨ Câu đầy đủ: Xác suất bị bạch tạng của đàn ông là 6.10-4, của đàn bà là 3,6.10-5. Trong đám đông đàn ông bằng 0,5 số đàn bà. Tính xác suất để gặp một người đàn ông trong đám đông bị bạch tạng?

A. 7/15
B. 25/28
C. 1/28
D. 6/28

Câu 40: Tỉ lệ người dân nghiện thuốc lá là 30%, biết rằng tỉ lệ người viêm họng trong số người nghiện thuốc lá là 60%, còn tỉ lệ người viêm họng trong số người không nghiện thuốc lá là 40%. Chọn ngẫu nhiên một người, biết rằng người đó viêm họng. Tính xác suất để người đó nghiện thuốc?

✨ Câu đầy đủ: Tỉ lệ người dân nghiện thuốc lá là 30%, biết rằng tỉ lệ người viêm họng trong số người nghiện thuốc lá là 60%, còn tỉ lệ người viêm họng trong số người không nghiện thuốc lá là 40%. Chọn ngẫu nhiên một người, biết rằng người đó viêm họng. Tính xác suất để người đó nghiện thuốc?

A. 2/23
B. 3/50
C. 9/23
D. 8/23

Câu 41: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 lần, xác suất để cả 6 lần đều xuất hiện mặt 1 là:

✨ Câu đầy đủ: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 lần, xác suất để cả 6 lần đều xuất hiện mặt 1 là:

A. C6(1)(5/6)6
B. C666
C. C6(1)
D. (5/6)^6

Câu 42: Một xạ thủ bắn lần lượt 20 viên đạn vào một tấm bia, xác suất bắn trúng của mỗi viên là 0.4. Tính xác suất để tấm bia trúng 10 viên đạn.

✨ Câu đầy đủ: Một xạ thủ bắn lần lượt 20 viên đạn vào một tấm bia, xác suất bắn trúng của mỗi viên là 0.4. Tính xác suất để tấm bia trúng 10 viên đạn.

A. 0.5
B. 0.117
C. 0.01
D. 0.017

Câu 43: Tại một địa phương tỉ lệ sốt rét là 25% dân số. Chọn ngẫu nhiên 6 người. Tính khả năng để có 4 người bị sốt rét.

✨ Câu đầy đủ: Tại một địa phương tỉ lệ sốt rét là 25% dân số. Chọn ngẫu nhiên 6 người. Tính khả năng để có 4 người bị sốt rét.

A. 0.033
B. 0.013
C. 0.05
D. 0.071

Câu 44: Một tín hiệu được phát 4 lần với xác suất tín hiệu tới đích mỗi lần là 0.4. Tính xác suất để đích nhận được tín hiệu đó.

✨ Câu đầy đủ: Một tín hiệu được phát 4 lần với xác suất tín hiệu tới đích mỗi lần là 0.4. Tính xác suất để đích nhận được tín hiệu đó.

A. 0.1296
B. 0.0256
C. 0.7804
D. 0.8704

Câu 45: Một sản phẩm được hình thành phải được gia công bởi 4 công nhân liên tiếp, xác suất để mỗi công nhân làm hỏng sản phẩm là 0.01. Tính xác suất để sản phẩm không bị hỏng.

✨ Câu đầy đủ: Một sản phẩm được hình thành phải được gia công bởi 4 công nhân liên tiếp, xác suất để mỗi công nhân làm hỏng sản phẩm là 0.01. Tính xác suất để sản phẩm không bị hỏng.

A. 0.9606
B. 0.99
C. 0.8465
D. 0.7945

Câu 46: Một máy sản xuất sản phẩm với tỷ lệ sản phẩm đạt loại I là 0.8. Cho máy sản xuất 10 sản phẩm. Tính xác suất để trong 10 sản phẩm đó có không quá 9 sản phẩm loại I.

✨ Câu đầy đủ: Một máy sản xuất sản phẩm với tỷ lệ sản phẩm đạt loại I là 0.8. Cho máy sản xuất 10 sản phẩm. Tính xác suất để trong 10 sản phẩm đó có không quá 9 sản phẩm loại I.

A. 0.4291
B. 0.3758
C. 0.8926
D. 0.5243

Câu 47: Có 5 lô sản phẩm, mỗi lô có 7 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô một sản phẩm. Xác suất để lấy được đúng 3 sản phẩm tốt là:

✨ Câu đầy đủ: Có 5 lô sản phẩm, mỗi lô có 7 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô một sản phẩm. Xác suất để lấy được đúng 3 sản phẩm tốt là:

A. 0.3387
B. 0.3244
C. 0.3187
D. 0.3087

Câu 48: Một đề thi trắc nghiệm có 15 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một phương án đúng. Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.

✨ Câu đầy đủ: Một đề thi trắc nghiệm có 15 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một phương án đúng. Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.

A. 0,789
B. 0,879
C. 0.987
D. 0.978

Câu 49: Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau : X: 0 1 4 6; P: 3/10 4/10 1/10 2/10. Tính P(1 ≤ X ≤ 3)?

✨ Câu đầy đủ: Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau : X: 0 1 4 6; P: 3/10 4/10 1/10 2/10. Tính P(1 ≤ X ≤ 3)?

A. 1/2
B. 4/5
C. 4/10
D. 1/10

Câu 50: Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau : X: 0 1 4 6; P: 3/10 4/10 1/10 2/10. Tính P(X² ≤ 3)?

✨ Câu đầy đủ: Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau : X: 0 1 4 6; P: 3/10 4/10 1/10 2/10. Tính P(X² ≤ 3)?

A. 1/2
B. 4/5
C. 4/10
D. 7/10

Câu 51: Cho biến ngẫu nhiên xác suất có bảng phân phối xác suất: X = -2 -1 1 3; P = 0.1 0.3 0.4 0.2. Tính E(X).

✨ Câu đầy đủ: Cho biến ngẫu nhiên xác suất có bảng phân phối xác suất: X = -2 -1 1 3; P = 0.1 0.3 0.4 0.2. Tính E(X).

A. 0.6
B. 0.75
C. 0.5
D. 0.25

Câu 52: Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X: X = -3 -1 0 2 3; P = 0.1 0.2 0.2 ? 0.2. Đặt Z = 2X+1. Tính E(Z).

✨ Câu đầy đủ: Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X: X = -3 -1 0 2 3; P = 0.1 0.2 0.2 ? 0.2. Đặt Z = 2X+1. Tính E(Z).

A. 0.7
B. 1.4
C. 4.2
D. 2.4

Câu 53: Biến ngẫu nhiên X có phân phối xác suất: X = -2 -1 0 2 3; P = 0.05 0.15 0.25 0.35 0.2. Tìm phương sai của X.

✨ Câu đầy đủ: Biến ngẫu nhiên X có phân phối xác suất: X = -2 -1 0 2 3; P = 0.05 0.15 0.25 0.35 0.2. Tìm phương sai của X.

A. 2.4475
B. 3.5527
C. 1.5644
D. 4.6525

Câu 54: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất: X = 1 2 3 4; P = 0.2 0.3 ? 0.1. Tính Mod(X).

✨ Câu đầy đủ: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất: X = 1 2 3 4; P = 0.2 0.3 ? 0.1. Tính Mod(X).

A. 2
B. 3
C. 4
D. 1

Câu 55: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối X = 1 2 3 4; P = 0.2 0.3 ? 0.2. Tính phương sai của Y = 10X − 2000100.

✨ Câu đầy đủ: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối X = 1 2 3 4; P = 0.2 0.3 ? 0.2. Tính phương sai của Y = 10X − 2000100.

A. 1.05
B. 30010
C. 105
D. 10.5

Câu 56: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối X = 1 2 3 4; P = 0.2 m 1-2m 0.1. Xác định m.

✨ Câu đầy đủ: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối X = 1 2 3 4; P = 0.2 m 1-2m 0.1. Xác định m.

A. 0.15
B. 0.2
C. 0.3
D. 0.25

Câu 57: Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như sau: X:0 1 2; P:0.01 0.18 0.81; Y:0 1 2; P:0.3 0.5 0.2. Đặt Z = 2X – 2Y + 2. Tính E(Z).

✨ Câu đầy đủ: Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như sau: X:0 1 2; P:0.01 0.18 0.81; Y:0 1 2; P:0.3 0.5 0.2. Đặt Z = 2X – 2Y + 2. Tính E(Z).

A. 3.8
B. 1.8
C. 0.9
D. 5.6

Câu 58: Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như sau: X:0 1 2; P:0.01 0.18 0.81; Y:0 1 2; P:0.3 0.5 0.2. Đặt Z = 2X – 2Y + 2. Tính phương sai của Z.

✨ Câu đầy đủ: Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như sau: X:0 1 2; P:0.01 0.18 0.81; Y:0 1 2; P:0.3 0.5 0.2. Đặt Z = 2X – 2Y + 2. Tính phương sai của Z.

A. 4.68
B. 1.34
C. 2.68
D. 1.38

Câu 59: Cho biết X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập có phương sai Var(X) = 18.4 và Var(Y) = 2.9. Tìm Var(X – 2Y).

✨ Câu đầy đủ: Cho biết X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập có phương sai Var(X) = 18.4 và Var(Y) = 2.9. Tìm Var(X – 2Y).

A. 30
B. 12.6
C. 24.2
D. 60

Câu 60: Cho X ~ B(5;0.4). Tính P(X ≥ 2).

✨ Câu đầy đủ: Cho X ~ B(5;0.4). Tính P(X ≥ 2).

A. 0.34
B. 0.57
C. 0.66
D. 0.88

Câu 61: Bắn 6 viên đạn vào bia, xác suất trúng bia của mỗi viên đạn là 0,7. Bia sẽ bị hỏng nếu có ít nhất 3 viên trúng. Tính xác suất để bia không bị hỏng.

✨ Câu đầy đủ: Bắn 6 viên đạn vào bia, xác suất trúng bia của mỗi viên đạn là 0,7. Bia sẽ bị hỏng nếu có ít nhất 3 viên trúng. Tính xác suất để bia không bị hỏng.

A. 0.1267
B. 0.0638
C. 0.0705
D. 0.2525

Câu 62: Tỷ lệ bạch cầu ái kiềm của người thường p = 0,005 nếu đếm 100 bạch cầu. Tính xác suất để gặp một bạch cầu ái kiềm.

✨ Câu đầy đủ: Tỷ lệ bạch cầu ái kiềm của người thường p = 0,005 nếu đếm 100 bạch cầu. Tính xác suất để gặp một bạch cầu ái kiềm.

A. 0.007
B. 0.3033
C. 0.05
D. 0.003

Câu 63: Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền tự động với xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0.003. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 2 phế phẩm là:

✨ Câu đầy đủ: Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền tự động với xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0.003. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 2 phế phẩm là:

A. 0.067
B. 0.0195
C. 0.224
D. 0.317

Câu 64: Đếm hồng cầu trong 400 ô của kính hiển vi. Xác suất để một hồng cầu rơi vào một ô là 0,0025. Xác suất sao cho trong số 1000 hồng cầu có 3 hồng cầu rơi vào một ô là:

✨ Câu đầy đủ: Đếm hồng cầu trong 400 ô của kính hiển vi. Xác suất để một hồng cầu rơi vào một ô là 0,0025. Xác suất sao cho trong số 1000 hồng cầu có 3 hồng cầu rơi vào một ô là:

A. 0.419
B. 0.214
C. 0.125
D. 0.317

Câu 65: Một loại sản phẩm được sản xuất độc lập với khả năng sản xuất ra phế phẩm ở mỗi là 0.005. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 4 phế phẩm là:

✨ Câu đầy đủ: Một loại sản phẩm được sản xuất độc lập với khả năng sản xuất ra phế phẩm ở mỗi là 0.005. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 4 phế phẩm là:

A. 0.68
B. 0.18
C. 0.26
D. 0.34

Câu 66: Xác suất để một con gà đẻ mỗi ngày là 0.6. Hỏi phải nuôi ít nhất bao nhiêu con gà để trung bình mỗi ngày thu được không ít hơn 30 trứng.

✨ Câu đầy đủ: Xác suất để một con gà đẻ mỗi ngày là 0.6. Hỏi phải nuôi ít nhất bao nhiêu con gà để trung bình mỗi ngày thu được không ít hơn 30 trứng.

A. 40
B. 45
C. 50
D. 55

Câu 67: Một dây chuyền sản xuất tự động có xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0.1%. Khảo sát ngẫu nhiên 1000 sản phẩm được sản xuất từ dây chuyền này. Tính xác suất có đúng 2 phế phẩm.

✨ Câu đầy đủ: Một dây chuyền sản xuất tự động có xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0.1%. Khảo sát ngẫu nhiên 1000 sản phẩm được sản xuất từ dây chuyền này. Tính xác suất có đúng 2 phế phẩm.

A. 0.184
B. 0.192
C. 0.176
D. 0.231

Câu 68: Cho X~P(3.5). Tính P(X<3).

✨ Câu đầy đủ: Cho X~P(3.5). Tính P(X<3).

A. 0.52
B. 0.42
C. 0.32
D. 0.12

Câu 69: Số cuộc gọi đến tổng đài trong 2 phút là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trong 2 phút trung bình có 6 cuộc gọi đến tổng đài. Tính xác suất trong 2 phút có 3 cuộc gọi đến tổng đài.

✨ Câu đầy đủ: Số cuộc gọi đến tổng đài trong 2 phút là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trong 2 phút trung bình có 6 cuộc gọi đến tổng đài. Tính xác suất trong 2 phút có 3 cuộc gọi đến tổng đài.

A. 0.0446
B. 0.0892
C. 0.0631
D. 0.0326

Câu 70: Số tai nạn giao thông trên một đoạn đường trong một tháng là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng mỗi tháng trung bình có 2 tai nạn xảy ra trên đoạn đường này. Tính xác suất trong một tháng đoạn đường này xảy ra 4 tai nạn.

✨ Câu đầy đủ: Số tai nạn giao thông trên một đoạn đường trong một tháng là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng mỗi tháng trung bình có 2 tai nạn xảy ra trên đoạn đường này. Tính xác suất trong một tháng đoạn đường này xảy ra 4 tai nạn.

A. 0.1465
B. 0.0902
C. 0.2707
D. 0.0226

Câu 71: Cho X~N(200,4). Tính P(194 < X < 206).

✨ Câu đầy đủ: Cho X~N(200,4). Tính P(194 < X < 206).

A. 0.524
B. 0.9973
C. 0.95
D. 0.238

Câu 72: Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn tắc. Tính P(-1< X < 3).

✨ Câu đầy đủ: Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn tắc. Tính P(-1< X < 3).

A. 0.84
B. 0.34
C. 0.5
D. 0.16

Câu 73: Thể tích huyết tương của 8 thanh niên khỏe mạnh như sau: 2,75 2,76 2,86 3,12 3,37 với số người tương ứng 2 1 2 2 1. Tính trung bình mẫu.

✨ Câu đầy đủ: Thể tích huyết tương của 8 thanh niên khỏe mạnh như sau: 2,75 2,76 2,86 3,12 3,37 với số người tương ứng 2 1 2 2 1. Tính trung bình mẫu.

A. 2.499
B. 0.229
C. 0.922
D. 2.949

Câu 74: Theo dõi thời gian bắt đầu có tác dụng với thuốc A: 41 51 55 62 69 71 với số BN 2 5 6 4 2 3. Hãy xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

✨ Câu đầy đủ: Theo dõi thời gian bắt đầu có tác dụng với thuốc A: 41 51 55 62 69 71 với số BN 2 5 6 4 2 3. Hãy xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

A. 8.959
B. 57.546
C. 57.645
D. 8.595

Câu 75: Trồng thử nghiệm một giống trái cây: năng suất 30 33 35 37 38 với số hecta 13 29 48 35 17. Xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

✨ Câu đầy đủ: Trồng thử nghiệm một giống trái cây: năng suất 30 33 35 37 38 với số hecta 13 29 48 35 17. Xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

A. 2.36
B. 2.28
C. 1.37
D. 3.62

Câu 76: Khảo sát năng suất lúa: 60-65 65-70 75-80 80-85 với số hecta 5 12 21 9. Xác định năng suất trung bình.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát năng suất lúa: 60-65 65-70 75-80 80-85 với số hecta 5 12 21 9. Xác định năng suất trung bình.

A. 71.12
B. 68.41
C. 62.16
D. 74.31

Câu 77: Khảo sát năng suất lúa: 60-65 65-70 75-80 80-85 với số hecta 5 12 21 9. Xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát năng suất lúa: 60-65 65-70 75-80 80-85 với số hecta 5 12 21 9. Xác định độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

A. 4.51
B. 6.71
C. 4.16
D. 3.25

Câu 78: Trọng lượng trái cây: [200-250] (250-300] (300-350] (350-400] với số lượng 12 21 38 9. Xác định tỷ lệ mẫu ≤300g.

✨ Câu đầy đủ: Trọng lượng trái cây: [200-250] (250-300] (300-350] (350-400] với số lượng 12 21 38 9. Xác định tỷ lệ mẫu ≤300g.

A. 0.4125
B. 0.33
C. 0.15
D. 0.2361

Câu 79: Chiều dài lá dương xỉ: 10-20 20-30 30-40 40-50 với số lá 8 18 24 10. Tỷ lệ lá 30–50cm và chiều dài trung bình.

✨ Câu đầy đủ: Chiều dài lá dương xỉ: 10-20 20-30 30-40 40-50 với số lá 8 18 24 10. Tỷ lệ lá 30–50cm và chiều dài trung bình.

A. 56.67% và 31cm
B. 56% và 26cm
C. 56.67% và 36cm
D. 57% và 36cm

Câu 80: Protein huyết thanh: 6,9 7,2 7,6 7,8 8,5 với số người 2 3 5 6 1. Tính trung bình mẫu.

✨ Câu đầy đủ: Protein huyết thanh: 6,9 7,2 7,6 7,8 8,5 với số người 2 3 5 6 1. Tính trung bình mẫu.

A. 0.3549
B. 0.3949
C. 7.6206
D. 7.5706

Câu 81: Khảo sát điện năng tiêu thụ: 80-90 90-100 100-110 110-120 với số ngày 9 14 20 7. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát điện năng tiêu thụ: 80-90 90-100 100-110 110-120 với số ngày 9 14 20 7. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh.

A. 6.2
B. 9.53
C. 8.94
D. 11.26

Câu 82: Kiểm tra thể lực của một nhóm sinh viên, thu được kết quả về cân nặng như sau: X(kg) 42,5-47,5 47,5-52,5 52,5-57,5 57,5-62,5 62,5-67,5 | Số SV 8 14 28 18 12

✨ Câu đầy đủ: Kiểm tra thể lực của một nhóm sinh viên, thu được kết quả về cân nặng như sau: X(kg) 42,5-47,5 47,5-52,5 52,5-57,5 57,5-62,5 62,5-67,5 | Số SV 8 14 28 18 12

A. 5.9
B. 6.9
C. 7.9
D. 8.9

Câu 83: Đo cholesterol: X(mg%) 150-160 160-170 170-180 180-190 190-200 200-210 | với số người 2 4 5 6 4 3.

✨ Câu đầy đủ: Đo cholesterol: X(mg%) 150-160 160-170 170-180 180-190 190-200 200-210 | với số người 2 4 5 6 4 3.

A. 175 và 14.25
B. 175 và 14.25
C. 175 và 14.25
D. 175 và 14.25

Câu 84: Quan sát điểm thi xác suất thống kê của 10 sinh viên chọn ngẫu nhiên trong lớp ta được kết quả là 5,6,7,5,9,5,6,7,4,8. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của điểm thi xác suất thống kê ở mẫu trên là:

✨ Câu đầy đủ: Quan sát điểm thi xác suất thống kê của 10 sinh viên chọn ngẫu nhiên trong lớp ta được kết quả là 5,6,7,5,9,5,6,7,4,8. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của điểm thi xác suất thống kê ở mẫu trên là:

A. 1.89
B. 1.27
C. 2.16
D. 1.55

Câu 85: Tại một trại nuôi heo, người ta áp dụng thử một loại thuốc tăng trọng bổ sung vào khẩu phần ăn. Sau thời gian 3 tháng khảo sát được kết quả như sau Trọng lượng (kg) 65 67 68 69 70 71 73 Số heo (ni) 1 3 9 17 8 4 2

✨ Câu đầy đủ: Tại một trại nuôi heo, người ta áp dụng thử một loại thuốc tăng trọng bổ sung vào khẩu phần ăn. Sau thời gian 3 tháng khảo sát được kết quả như sau Trọng lượng (kg) 65 67 68 69 70 71 73 Số heo (ni) 1 3 9 17 8 4 2

A. 65.8549; 1.7954
B. 69.1136; 1.4661
C. 69.1136; 2.1496
D. 71.2435; 3.2233

Câu 86: Khảo sát trọng lượng của một lọ thuốc từ dây chuyền đóng gói tự động. Chọn ngẫu nhiên 50 lọ thuốc cho thấy trọng lượng trung bình mỗi lọ là 375gam, độ lệch mẫu hiệu chỉnh 6,12 gam. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình một lọ thuốc với độ tin cậy 95%.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát trọng lượng của một lọ thuốc từ dây chuyền đóng gói tự động. Chọn ngẫu nhiên 50 lọ thuốc cho thấy trọng lượng trung bình mỗi lọ là 375gam, độ lệch mẫu hiệu chỉnh 6,12 gam. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình một lọ thuốc với độ tin cậy 95%.

A. (376,315;410,685)
B. (376,315;408,685)
C. (384,612;406,788)
D. (373,304;376,696)

Câu 87: Nhà trường muốn đánh giá số giờ tự học của sinh viên trong tuần. Điều tra 236 sinh viên nhận được số giờ tự học trung bình mẫu là 5,58h và độ lệch chuẩn mẫu là 2,34h. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho số giờ tự học trung bình của sinh viên trong tuần với độ tin cậy 95% .

✨ Câu đầy đủ: Nhà trường muốn đánh giá số giờ tự học của sinh viên trong tuần. Điều tra 236 sinh viên nhận được số giờ tự học trung bình mẫu là 5,58h và độ lệch chuẩn mẫu là 2,34h. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho số giờ tự học trung bình của sinh viên trong tuần với độ tin cậy 95% .

A. (5,28 ; 5,88)
B. (5,31 ; 5,96)
C. (5,27 ; 5,78)
D. (5,37 ; 6,02)

Câu 88: Chọn ngẫu nhiên 400 trái cây của một loại cây để khảo sát ta được trọng lượng trung bình là 397.5 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 114.1329 gam. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình của loại trái cây này với độ tin cậy 95%.

✨ Câu đầy đủ: Chọn ngẫu nhiên 400 trái cây của một loại cây để khảo sát ta được trọng lượng trung bình là 397.5 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 114.1329 gam. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình của loại trái cây này với độ tin cậy 95%.

A. (386.315;408.685)
B. (376.315;408.685)
C. (386.315;410.685)
D. (376.315;410.685)

Câu 89: Ở một nhà máy dệt, kiểm tra ngẫu nhiên 150 cuộn vải thành phẩm ta số khuyết tật trung bình mẫu là 3.38 và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 1.604. Ước lượng số khuyết tật trung bình của một cuộn vải ở nhà máy trên với độ tin cậy 95%.

✨ Câu đầy đủ: Ở một nhà máy dệt, kiểm tra ngẫu nhiên 150 cuộn vải thành phẩm ta số khuyết tật trung bình mẫu là 3.38 và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 1.604. Ước lượng số khuyết tật trung bình của một cuộn vải ở nhà máy trên với độ tin cậy 95%.

A. 3.5623 ≤ μ ≤ 3.2566
B. 3.4065 ≤ μ ≤ 3.7642
C. 3.1233 ≤ μ ≤ 3.6367
D. 3.1246 ≤ μ ≤ 3.6667

Câu 90: Khảo sát cân nặng 100 trẻ sơ sinh được: cân nặng 3.0 3.5 4.0 4.5 với số trẻ 21 31 30 18. | Ước lượng trọng lượng trung bình trẻ sơ sinh với độ tin cậy 95%.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát cân nặng 100 trẻ sơ sinh được: cân nặng 3.0 3.5 4.0 4.5 với số trẻ 21 31 30 18. | Ước lượng trọng lượng trung bình trẻ sơ sinh với độ tin cậy 95%.

A. (3,643;3,819)
B. (3,16;3,34)
C. (3,622;3,822)
D. (3,754;3,908)

Câu 91: Đo đường kính X (mm) của một chi tiết máy do máy tiện tự động sản xuất: 12 12,05 12,10 12,15 12,20 12,25 12,30 12,35 12,40 với số trường hợp 2 3 7 9 10 8 6 5 3. Ước lượng khoảng tin cậy 95% cho trung bình.

✨ Câu đầy đủ: Đo đường kính X (mm) của một chi tiết máy do máy tiện tự động sản xuất: 12 12,05 12,10 12,15 12,20 12,25 12,30 12,35 12,40 với số trường hợp 2 3 7 9 10 8 6 5 3. Ước lượng khoảng tin cậy 95% cho trung bình.

A. (12,180;12.784)
B. (11.352,12.648)
C. (12,218;12,235)
D. (12,180;12,235)

Câu 92: Quan sát 100 công nhân có năng suất trung bình 12 sản phẩm/ngày và phương sai mẫu s² = 16. Ước lượng năng suất trung bình với độ tin cậy 95%.

✨ Câu đầy đủ: Quan sát 100 công nhân có năng suất trung bình 12 sản phẩm/ngày và phương sai mẫu s² = 16. Ước lượng năng suất trung bình với độ tin cậy 95%.

A. (11.216;12.784)
B. (11.352,12.648)
C. (10.216;13.784)
D. (10.352;13.648)

Câu 93: Một loại thuốc mới được đem thử điều trị cho 50 người bị bệnh X, kết quả có 40 người khỏi bệnh. Với độ tin cậy 99%, khoảng tin cậy đối xứng cho tỉ lệ khỏi bệnh X khi dùng thuốc điều trị mới là:

✨ Câu đầy đủ: Một loại thuốc mới được đem thử điều trị cho 50 người bị bệnh X, kết quả có 40 người khỏi bệnh. Với độ tin cậy 99%, khoảng tin cậy đối xứng cho tỉ lệ khỏi bệnh X khi dùng thuốc điều trị mới là:

A. (0,654;0,946)
B. (0,654;0,966)
C. (0,456;0,946)
D. (0,453;0,896)

Câu 94: Khảo sát năng suất của một giống lúa ở 100 ha tại một tỉnh thành ta nhận thấy có 19ha đất kém màu mỡ. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỷ kệ ha đất kém màu mỡ của tỉnh thành trên với độ tin cậy 95%

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát năng suất của một giống lúa ở 100 ha tại một tỉnh thành ta nhận thấy có 19ha đất kém màu mỡ. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỷ kệ ha đất kém màu mỡ của tỉnh thành trên với độ tin cậy 95%

A. (0.1538;0.2271)
B. (0.1131;0.2669)
C. (0.0976;0.2892)
D. (0.1443;0.2315)

Câu 95: Khảo sát thu nhập X (triệu đồng/tháng) của 458 nhân viên văn phòng được chọn ngẫu nhiên trong thành phố ta thấy có 183 nhân viên có mức lương trung bình. Với độ tin cậy 90%, khoảng tin cậy đối xứng cho tỉ lệ nhân viên văn phòng có thu nhập trung bình là:

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát thu nhập X (triệu đồng/tháng) của 458 nhân viên văn phòng được chọn ngẫu nhiên trong thành phố ta thấy có 183 nhân viên có mức lương trung bình. Với độ tin cậy 90%, khoảng tin cậy đối xứng cho tỉ lệ nhân viên văn phòng có thu nhập trung bình là:

A. (0,3618;0,4373)
B. (0,5484;0,7356)
C. (0,5284;0,7156)
D. (0,3818;0,4574)

Câu 96: Một nông dân muốn ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ hạt nảy mầm của một giống lúa mới trong môi trường đất phèn. Khảo sát 1000 hạt đem gieo nhận thấy có 760 hạt nảy mầm. Với độ tin cậy 98% hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ hạt nảy mầm của giống lúa này.

✨ Câu đầy đủ: Một nông dân muốn ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ hạt nảy mầm của một giống lúa mới trong môi trường đất phèn. Khảo sát 1000 hạt đem gieo nhận thấy có 760 hạt nảy mầm. Với độ tin cậy 98% hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ hạt nảy mầm của giống lúa này.

A. (73.87%;78.13%)
B. (74.35%;77.65%)
C. (72.85%;79.15%)
D. (70.42%;82.73%)

Câu 97: Kiểm tra ngẫu nhiên 120 bệnh nhân tại bệnh viện X, phát hiện 80 bệnh nhân có rối loạn gluco máu.Với độ tin cậy 95%, tìm khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ bệnh nhân rối loạn gluco

✨ Câu đầy đủ: Kiểm tra ngẫu nhiên 120 bệnh nhân tại bệnh viện X, phát hiện 80 bệnh nhân có rối loạn gluco máu.Với độ tin cậy 95%, tìm khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ bệnh nhân rối loạn gluco

A. (0,444;0,494)
B. (0,627;0,726)
C. (0,669;0,812)
D. (0,582;0,751)

Câu 98: Khảo sát ngẫu nhiên 317 xe máy được sử dụng ở Việt Nam thì nhận thấy có 236 xe máy do Honda sản xuất. Hãy xác định khoảng tin cậy đối xứng 99% cho tỉ lệ xe máy được sử dụng ở Việt Nam do Honda sản xuất.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát ngẫu nhiên 317 xe máy được sử dụng ở Việt Nam thì nhận thấy có 236 xe máy do Honda sản xuất. Hãy xác định khoảng tin cậy đối xứng 99% cho tỉ lệ xe máy được sử dụng ở Việt Nam do Honda sản xuất.

A. (0,6952;0,8257)
B. (0,6813;0,8076)
C. (0,6713;0,7851)
D. (0,6637;0,8196)

Câu 99: Trọng lượng của một nhóm sinh viên đại diện của trường ĐH A như sau: Trọng lượng (kg) [42,5-47,5) [47,5-52,5) [52,5-57,5) [57,5-62,5) [62,5-67,5] Số sinh viên 8 14 28 12 18 Với độ tin cậy 95%, khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ sinh viên có cân nặng không bé hơn 57,5 kg của trường là:

✨ Câu đầy đủ: Trọng lượng của một nhóm sinh viên đại diện của trường ĐH A như sau: Trọng lượng (kg) [42,5-47,5) [47,5-52,5) [52,5-57,5) [57,5-62,5) [62,5-67,5] Số sinh viên 8 14 28 12 18 Với độ tin cậy 95%, khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ sinh viên có cân nặng không bé hơn 57,5 kg của trường là:

A. (0,375;0,481)
B. (0,269;0,481)
C. (0,269;0,375)
D. (0,106;0,375)

Câu 100: Để đánh giá sức khỏe của các bé gái sơ sinh, người ta kiểm tra số đo trọng lượng các bé gái sơ sinh trong một bệnh viện B và có kết quả thống kê sau: Trọng lượng (kg) [1,7-2,1] (2,1-2,5] (2,5-2,9] (2,9-3,3] (3,3-3,7] [3,7-4,1] Số bé gái 4 20 21 15 2 3 Theo qui định những bé gái sơ sinh nặng trên 2,9 kg là bé khỏe. Với độ tin cậy 99%, khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ bé khỏe là:

✨ Câu đầy đủ: Để đánh giá sức khỏe của các bé gái sơ sinh, người ta kiểm tra số đo trọng lượng các bé gái sơ sinh trong một bệnh viện B và có kết quả thống kê sau: Trọng lượng (kg) [1,7-2,1] (2,1-2,5] (2,5-2,9] (2,9-3,3] (3,3-3,7] [3,7-4,1] Số bé gái 4 20 21 15 2 3 Theo qui định những bé gái sơ sinh nặng trên 2,9 kg là bé khỏe. Với độ tin cậy 99%, khoảng ước lượng đối xứng cho tỷ lệ bé khỏe là:

A. (0,476;0,785)
B. (0,160;0,412)
C. (0,455;0,785)
D. (0,160;0,455)

Câu 101: Để ước lượng khoảng đối xứng cho thu nhập trung bình của công nhân trong một tháng, người ta điều tra 500 công nhân. Biết độ lệch chuẩn của mẫu s = 0,4 (triệu đồng/tháng), độ tin cậy 95%. Hỏi độ chính xác của phép ước lượng này bằng bao nhiêu?

✨ Câu đầy đủ: Để ước lượng khoảng đối xứng cho thu nhập trung bình của công nhân trong một tháng, người ta điều tra 500 công nhân. Biết độ lệch chuẩn của mẫu s = 0,4 (triệu đồng/tháng), độ tin cậy 95%. Hỏi độ chính xác của phép ước lượng này bằng bao nhiêu?

A. 0,035
B. 0,35
C. 0,45
D. 0,045

Câu 102: Ở một trang trại người ta cân thử 145 trái của một loại trái cây đang lúc thu hoạch được trọng lượng trung bình mẫu là 255.5712 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 23.5092 gam. Để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng của trọng lượng trung bình của loại trái cây trên đạt độ chính xác 3 gam với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu trái cây nữa?

✨ Câu đầy đủ: Ở một trang trại người ta cân thử 145 trái của một loại trái cây đang lúc thu hoạch được trọng lượng trung bình mẫu là 255.5712 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu là 23.5092 gam. Để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng của trọng lượng trung bình của loại trái cây trên đạt độ chính xác 3 gam với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu trái cây nữa?

A. 236
B. 91
C. 218
D. 72

Câu 103: Đo đường kính X (đơn vị: mm) của một chi tiết máy do một máy tiện tự động sản xuất, ghi được số liệu như sau: X (mm) 12 12,05 12,10 12,15 12,20 12,25 12,30 12,35 12,40 Số trường hợp 2 3 7 9 10 8 6 5 3 Để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng của đường kính trung bình của một chi tiết máy đảm bảo độ chính xác 0,02 mm với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát ít nhất bao nhiêu trường hợp?

✨ Câu đầy đủ: Đo đường kính X (đơn vị: mm) của một chi tiết máy do một máy tiện tự động sản xuất, ghi được số liệu như sau: X (mm) 12 12,05 12,10 12,15 12,20 12,25 12,30 12,35 12,40 Số trường hợp 2 3 7 9 10 8 6 5 3 Để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng của đường kính trung bình của một chi tiết máy đảm bảo độ chính xác 0,02 mm với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát ít nhất bao nhiêu trường hợp?

A. 49
B. 101
C. 102
D. 112

Câu 104: Kiểm tra ngẫu nhiên 100 lọ thuốc trong một lô hàng rất nhiều, thấy có 20 lọ không đạt tiêu chuẩn. Với độ tin cậy là 95%, độ chính xác của ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ lọ thuốc không đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?

✨ Câu đầy đủ: Kiểm tra ngẫu nhiên 100 lọ thuốc trong một lô hàng rất nhiều, thấy có 20 lọ không đạt tiêu chuẩn. Với độ tin cậy là 95%, độ chính xác của ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ lọ thuốc không đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?

A. 0,1315
B. 0,6253
C. 0,0784
D. 0,8407

Câu 105: Để ước lượng khoảng cho thu nhập trung bình của công nhân trong một tháng, người ta điều tra ngẫu nhiên 500 công nhân. Biết độ lệch chuẩn của mẫu s=0,2 (triệu đồng/tháng), độ tin cậy 95%. Để sai số của phép ước lượng trên không quá 0,015 triệu đồng/tháng thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu công nhân nữa?

✨ Câu đầy đủ: Để ước lượng khoảng cho thu nhập trung bình của công nhân trong một tháng, người ta điều tra ngẫu nhiên 500 công nhân. Biết độ lệch chuẩn của mẫu s=0,2 (triệu đồng/tháng), độ tin cậy 95%. Để sai số của phép ước lượng trên không quá 0,015 triệu đồng/tháng thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu công nhân nữa?

A. 138
B. 683
C. 127
D. 216

Câu 106: Một loại thuốc mới được đem thử điều trị cho 50 người bị bệnh X, kết quả có 40 người khỏi bệnh. Nếu muốn sai số của phép ước lượng tỉ lệ khỏi bệnh X khi dùng thuốc điều trị mới không quá 0,02 ở độ tin cậy 95% thì phải quan sát ít nhất bao nhiêu trường hợp?

✨ Câu đầy đủ: Một loại thuốc mới được đem thử điều trị cho 50 người bị bệnh X, kết quả có 40 người khỏi bệnh. Nếu muốn sai số của phép ước lượng tỉ lệ khỏi bệnh X khi dùng thuốc điều trị mới không quá 0,02 ở độ tin cậy 95% thì phải quan sát ít nhất bao nhiêu trường hợp?

A. 1487
B. 1486
C. 1537
D. 1536

Câu 107: Nhà trường muốn đánh giá số giờ tự học của sinh viên trong tuần. Điều tra 500 sinh viên nhận thấy có 126 học sinh chăm học. Nếu muốn phép ước lượng khoảng cho tỉ lệ sinh viên chăm học đạt được độ chính xác là 3% với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu sinh viên nữa?

✨ Câu đầy đủ: Nhà trường muốn đánh giá số giờ tự học của sinh viên trong tuần. Điều tra 500 sinh viên nhận thấy có 126 học sinh chăm học. Nếu muốn phép ước lượng khoảng cho tỉ lệ sinh viên chăm học đạt được độ chính xác là 3% với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu sinh viên nữa?

A. 305
B. 805
C. 276
D. 228

Câu 108: Độ dài của một chi tiết máy được sản xuất trên một dây chuyền tự động. Khảo sát 500 chi tiết máy do dây chuyền này sản xuất ta được độ dài trung bình là 29,8cm và độ lệch chuẩn là 0,2cm. Nếu muốn ước lượng khoảng đối xứng cho độ dài trung bình của chi tiết máy do dây chuyền trên sản xuất đảm bảo độ chính xác 0,015cm với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát ít nhất bao nhiêu chi tiết máy ?

✨ Câu đầy đủ: Độ dài của một chi tiết máy được sản xuất trên một dây chuyền tự động. Khảo sát 500 chi tiết máy do dây chuyền này sản xuất ta được độ dài trung bình là 29,8cm và độ lệch chuẩn là 0,2cm. Nếu muốn ước lượng khoảng đối xứng cho độ dài trung bình của chi tiết máy do dây chuyền trên sản xuất đảm bảo độ chính xác 0,015cm với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát ít nhất bao nhiêu chi tiết máy ?

A. 183
B. 683
C. 215
D. 715

Câu 109: Bộ phận nghiên cứu thị trường của một công ty điều tra ngẫu nhiên 500 dân cư của một thành phố về sở thích xem TV (truyền hình) của dân cư thành phố này thì thấy có 412 người thích xem TV. Nếu muốn ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ dân cư thích xem TV của thành phố này đạt độ chính xác là 3% và độ tin cậy là 95% thì cần phải khảo sát bao nhiêu người?

✨ Câu đầy đủ: Bộ phận nghiên cứu thị trường của một công ty điều tra ngẫu nhiên 500 dân cư của một thành phố về sở thích xem TV (truyền hình) của dân cư thành phố này thì thấy có 412 người thích xem TV. Nếu muốn ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ dân cư thích xem TV của thành phố này đạt độ chính xác là 3% và độ tin cậy là 95% thì cần phải khảo sát bao nhiêu người?

A. 120
B. 620
C. 163
D. 663

Câu 110: Đo lượng cholesterolemie (mg%) trên một số người bình thường, được kết quả như sau: X(mg%) 125- 149 150- 174 175- 199 200- 224 225- 249 250- 274 275- 299 300- 324 Số người 2 5 5 7 10 10 8 3 Có ý kiến cho rằng hằng số sinh học trung bình về cholesterolemi là 225mg%. Với mức ý nghĩa 5% xác định giá trị của tiêu chuẩn kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên.

✨ Câu đầy đủ: Đo lượng cholesterolemie (mg%) trên một số người bình thường, được kết quả như sau: X(mg%) 125- 149 150- 174 175- 199 200- 224 225- 249 250- 274 275- 299 300- 324 Số người 2 5 5 7 10 10 8 3 Có ý kiến cho rằng hằng số sinh học trung bình về cholesterolemi là 225mg%. Với mức ý nghĩa 5% xác định giá trị của tiêu chuẩn kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên.

A. 1,36. Chấp nhận
B. -1,43. Bác bỏ
C. 1,43. Chấp nhận
D. -1,36. Bác bỏ

Câu 111: Một mẫu có 36 quan sát chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn cho thấy trung bình mẫu bằng 21 và độ lệch chuẩn bằng 5. Với mức ý nghĩa 5% hãy kiểm định giả thuyết 𝐻0: 𝜇 = 20 với đối thuyết 𝐻1: 𝜇 ≠ 20. Phát biểu đúng là (  là giá trị trung bình của tổng thể, g là giá trị tiêu chuẩn của kiểm định).

✨ Câu đầy đủ: Một mẫu có 36 quan sát chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn cho thấy trung bình mẫu bằng 21 và độ lệch chuẩn bằng 5. Với mức ý nghĩa 5% hãy kiểm định giả thuyết 𝐻0: 𝜇 = 20 với đối thuyết 𝐻1: 𝜇 ≠ 20. Phát biểu đúng là (  là giá trị trung bình của tổng thể, g là giá trị tiêu chuẩn của kiểm định).

A. g = 1.2. Bác bỏ H0.
B. g = 1.6. Bác bỏ H0.
C. g = -1.2. Bác bỏ H0.
D. g = 1.2. Chấp nhận H0.

Câu 112: Điều tra chỉ tiêu chất lượng X (gam) của một loại sản phẩm, khảo sát 50 sản phẩm ta được trung bình chỉ tiêu chất lượng của chúng là 253.7 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu 26.1208 gam. Có tài liệu cho rằng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại này là 250 gam. Với mức ý nghĩa 2% hãy chọn phát biểu đúng (  là giá trị trung bình của tổng thể, g là giá trị tiêu chuẩn của kiểm định).

✨ Câu đầy đủ: Điều tra chỉ tiêu chất lượng X (gam) của một loại sản phẩm, khảo sát 50 sản phẩm ta được trung bình chỉ tiêu chất lượng của chúng là 253.7 gam và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu 26.1208 gam. Có tài liệu cho rằng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại này là 250 gam. Với mức ý nghĩa 2% hãy chọn phát biểu đúng (  là giá trị trung bình của tổng thể, g là giá trị tiêu chuẩn của kiểm định).

A. 𝐻0: 𝜇 = 250; 𝐻1: 𝜇 ≠ 250; 𝑔 = 1.; Bác bỏ ý kiến trên.
B. 𝐻0: 𝜇 = 250; 𝐻1: 𝜇 ≠ 250; 𝑔 = −1.; Chấp nhận ý kiến trên.
C. 𝐻0: 𝜇 = 250; 𝐻1: 𝜇 ≠ 250; 𝑔 = −1.; Bác bỏ ý kiến trên.
D. 𝐻0: 𝜇 = 250; 𝐻1: 𝜇 ≠ 250; 𝑔 = 1.; Chấp nhận ý kiến trên.

Câu 113: Một chuyên gia lai tạo giống cây trồng cho rằng giống lúa thân cao chống lụt vừa được lai tạo có chiều cao trung bình là 105cm. Người ta chọn ngẫu nhiên 200 cây đo thử thì được giá trị trung bình là 112 (cm) và độ lệch chuẩn là 8 (cm). Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng. (a là chiều cao trung bình 1 cây lúa được lai tạo, g là giá trị kiểm định)

✨ Câu đầy đủ: Một chuyên gia lai tạo giống cây trồng cho rằng giống lúa thân cao chống lụt vừa được lai tạo có chiều cao trung bình là 105cm. Người ta chọn ngẫu nhiên 200 cây đo thử thì được giá trị trung bình là 112 (cm) và độ lệch chuẩn là 8 (cm). Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng. (a là chiều cao trung bình 1 cây lúa được lai tạo, g là giá trị kiểm định)

A. H0: a = 105; H1: a ≠105; g = 12,37 > z0,025 = 1,96. Bác bỏ ý kiến.
B. H0: a = 105; H1: a ≠ 105; g = -12,37 < - z0,025 = -1,96. Chấp nhận ý kiến.
C. H0: a = 105; H1: a ≠ 105; g = -12,37 < - z0,025 = -1,96. Bác bỏ ý kiến.
D. H0: a = 105; H1: a ≠ 105; g = 12,37 > z0,025 = 1,96. Chấp nhận ý kiến.

Câu 114: Một báo cáo của thư viện cho rằng mỗi ngày có khoảng 25 sinh viên tới mượn sách. Tiến hành điều tra 49 sinh viên có nhu cầu này, thì trung bình có 26,5 người muốn mượn với độ lệch tính được là 2,5. Với mức ý nghĩa 5%, cho biết ý kiến về báo cáo của thư viện.

✨ Câu đầy đủ: Một báo cáo của thư viện cho rằng mỗi ngày có khoảng 25 sinh viên tới mượn sách. Tiến hành điều tra 49 sinh viên có nhu cầu này, thì trung bình có 26,5 người muốn mượn với độ lệch tính được là 2,5. Với mức ý nghĩa 5%, cho biết ý kiến về báo cáo của thư viện.

A. g = 4,2. Chấp nhận báo cáo
B. g = 4,2. Bác bỏ báo cáo
C. Cần xem xét thêm
D. Không ý kiến

Câu 115: Với giả thuyết H0: μ = 161. Khảo sát cỡ mẫu 81 thì 𝑥̄ = 158; s = 9,5. Hãy cho ý kiến với α = 1%.

✨ Câu đầy đủ: Với giả thuyết H0: μ = 161. Khảo sát cỡ mẫu 81 thì 𝑥̄ = 158; s = 9,5. Hãy cho ý kiến với α = 1%.

A. Chấp nhận giả thuyết
B. Bác bỏ giả thuyết
C. Cần điều tra thêm
D. Không ý kiến

Câu 116: Khảo sát ngẫu nhiên 167 hộp thuốc A được đóng hộp bằng hệ thống tự động của nhà máy X thì nhận thấy có 39 hộp không đạt tiêu chuẩn. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ hộp thuốc không đạt tiêu chuẩn của nhà máy X là 25%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát ngẫu nhiên 167 hộp thuốc A được đóng hộp bằng hệ thống tự động của nhà máy X thì nhận thấy có 39 hộp không đạt tiêu chuẩn. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ hộp thuốc không đạt tiêu chuẩn của nhà máy X là 25%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.

A. -0,4914. Chấp nhận ý kiến.
B. -1,6212. Chấp nhận ý kiến.
C. -0,4914. Bác bỏ ý kiến.
D. -1,6212. Bác bỏ ý kiến

Câu 117: Khảo sát thu nhập của 100 công nhân trong một công ty ta thấy có 20 công nhân có thu nhập thấp. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ công nhân có thu nhập thấp trong toàn công ty là 21%. Với mức ý nghĩa 4%, tính giá trị tiêu chuẩn kiểm định và cho biết có chấp nhận ý kiến trên hay không?

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát thu nhập của 100 công nhân trong một công ty ta thấy có 20 công nhân có thu nhập thấp. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ công nhân có thu nhập thấp trong toàn công ty là 21%. Với mức ý nghĩa 4%, tính giá trị tiêu chuẩn kiểm định và cho biết có chấp nhận ý kiến trên hay không?

A. -0.2455. Chấp nhận
B. -0.2455. Bác bỏ
C. 0.2455. Chấp nhận
D. -1.3628. Bác bỏ

Câu 118: Khảo sát 100 hộ kinh doanh trong cùng một lĩnh vực, nhận thấy có 26 hộ kinh doanh đạt doanh số cao. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ hộ kinh doanh đạt doanh số cao trong lĩnh vực này là 35%. Hãy cho nhận xét về ý kiến này với mức ý nghĩa 5%.

✨ Câu đầy đủ: Khảo sát 100 hộ kinh doanh trong cùng một lĩnh vực, nhận thấy có 26 hộ kinh doanh đạt doanh số cao. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ hộ kinh doanh đạt doanh số cao trong lĩnh vực này là 35%. Hãy cho nhận xét về ý kiến này với mức ý nghĩa 5%.

A. 𝐻0: 𝑝 = 0.35, 𝐻1: 𝑝 ≠ 0.35, 𝑔 = −1.8869. Bác bỏ ý kiến trên.
B. 𝐻0: 𝑝 = 0.35, 𝐻1: 𝑝 ≠ 0.35, 𝑔 = −1.8869. Chấp nhận ý kiến trên.
C. 𝐻0: 𝑝 = 0.35, 𝐻1: 𝑝 ≠ 0.35, 𝑔 = −2.0518. Bác bỏ ý kiến trên.
D. 𝐻0: 𝑝 = 0.35, 𝐻1: 𝑝 ≠ 0.35, 𝑔 = −2.0518. Chấp nhận ý kiến trên.

Câu 119: Một công ty tuyên bố chỉ có 5% khách hàng không ưa thích sản phẩm của công ty. Điều tra 400 khách hàng ta thấy có 16 người không ưa thích sản phẩm của công ty.Với mức ý nghĩa 1% ,hãy tính giá trị tiêu chuẩn kiểm định và cho biết tuyên bố trên có chấp nhận được hay không?

✨ Câu đầy đủ: Một công ty tuyên bố chỉ có 5% khách hàng không ưa thích sản phẩm của công ty. Điều tra 400 khách hàng ta thấy có 16 người không ưa thích sản phẩm của công ty.Với mức ý nghĩa 1% ,hãy tính giá trị tiêu chuẩn kiểm định và cho biết tuyên bố trên có chấp nhận được hay không?

A. 0,45.Có chấp nhận.
B. -0,56.Không chấp nhận
C. -0,92. Có chấp nhận.
D. 0,78. Không chấp nhận.

Câu 120: Bệnh X theo điều tra đã gây tử vong 15%. Một loạt thuốc A dùng cho 200 bệnh nhân bị bệnh X thấy có 20 người tử vong. Hỏi hiệu quả của thuốc A trong việc điều trị bệnh X với mức ý nghĩa 5%.

✨ Câu đầy đủ: Bệnh X theo điều tra đã gây tử vong 15%. Một loạt thuốc A dùng cho 200 bệnh nhân bị bệnh X thấy có 20 người tử vong. Hỏi hiệu quả của thuốc A trong việc điều trị bệnh X với mức ý nghĩa 5%.

A. Có hiệu quả
B. Cần thêm thông tin
C. Không hiệu quả
D. Không ý kiến