Ngân hàng câu hỏi

Tin học

234 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

CPU là từ viết tắt của:

A. Central Processing Unit Đáp án đúng
B. Center Processing Unit
C. Center Process Unit
D. Central Process Unit
Câu 2

Bản quyên (hay quyên tác giả) được biểu diễn bang ký hiệu nào?

A. ®
B. © Đáp án đúng
C. TM
D. @
Câu 3

" Giấy phép phần mềm được gọi là gì"?

A. Copy
B. Trademark
C. License Đáp án đúng
D. Fair use
Câu 4

Loa (Speaker) thuộc nhóm thiết bị nào?

A. Thiết bị nhập
B. Thiết bị xử lý
C. Thiết bị xuất Đáp án đúng
D. Thiết bị điều khiển
Câu 5

Khoảng cách thích hợp giữa mắt và màn hình máy tính là bao nhiêu?

A. 10 cm
B. 20 cm
C. 50 cm Đáp án đúng
D. 80 cm
Câu 6

Từ khóa nào dưới đây chỉ thành phan lưu trữ?

A. Monitor
B. CU
C. ROM Đáp án đúng
D. ALU
Câu 7

Tăng cường bảo mật tài khoản người dùng, người dùng cần?

A. Thường xuyên thay đổi mật khâu
B. Đăng xuất khỏi các tài khoản khi không dùng đến
C. Sử dụng mật khâu có độ khó cao
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 8

EULA (End User License Agreement) là gì?

A. Giấy phép người dùng cuối của phần mềm Đáp án đúng
B. Giấy phép phần mềm nguồn mở
C. Giấy phép phần mềm miễn phí
D. Giấy phép phần cứng
Câu 9

GNU là loại giấy phép được cấp cho loại phần mềm nào?

A. Phần mềm đồ họa
B. Phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm lập trình
D. Phần mềm tự do Đáp án đúng
Câu 10

Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là gì?

A. ALU
B. Cache Đáp án đúng
C. CU
D. Register
Câu 11

Hệ điều hành thuộc nhóm phần mềm nào?

A. Phần mềm tiện ích
B. Phần mềm hệ thống Đáp án đúng
C. Phần mềm lập trình
D. Phần mềm ứng dụng
Câu 12

Bàn phím có thể kết nối với máy tính bằng loại cổng nào?

A. DVI
B. RJ45
C. VGA
D. USB Đáp án đúng
Câu 13

Hãy cho biết những cổng kết nối dùng để xuất tín hiệu ra màn hình?

A. VGA, HDMI, DVI Đáp án đúng
B. RJ45, USB, COM
C. USB, RJ45, DVI
D. VGA, USB, DVI
Câu 14

Sau khi tat máy tinh, thông tin lưu trong bộ nhớ nào sẽ mat di?

A. USB flash
B. RAM Đáp án đúng
C. Đĩa cứng
D. ROM
Câu 15

Hãy cho biết thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất?

A. Màn hình
B. Máy quét Đáp án đúng
C. Máy in
D. May chiéu
Câu 16

Hãy cho biết từ khóa chỉ tên nhóm phần mềm độc hại?

A. Malware Đáp án đúng
B. Software
C. Hardware
D. Freeware
Câu 17

Một bit có thể biểu diễn bao nhiêu trạng thái?

A. 10
B. 2 Đáp án đúng
C. 3
D. 4
Câu 18

Máy in (Printer) thuộc nhóm thiết bị nào?

A. Thiết bị nhập
B. Thiết bị xử lý
C. Thiết bị điều khiển
D. Thiết bị xuất Đáp án đúng
Câu 19

Facebook thuộc nhóm dịch vụ internet nào?

A. Nhật ký cá nhân (Blog)
B. Thư điện tử (Email)
C. Mạng xã hội (Social Network) Đáp án đúng
D. Diễn đàn (Forum)
Câu 20

Gmail thuộc nhóm dịch vu internet nào?

A. Nhat ky ca nhan (Blog)
B. Thu dién tu (Email) Đáp án đúng
C. Mang xã hội (Social Network)
D. Dién dan (Forum)
Câu 21

google.com.vn thuộc nhóm dịch vụ internet nào?

A. Công cụ tìm kiếm (search engine) Đáp án đúng
B. Diễn đàn (Forum)
C. Nhật ký cá nhân (Blog)
D. Mạng xã hội (Social Network)
Câu 22

Máy tính xách tay (Laptop) thuộc loại nào sau đây?

A. Personal computer Đáp án đúng
B. Super computer
C. Mainframe
D. Mini computer
Câu 23

Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?

A. Windows XP
B. MS-DOS
C. Windows 10
D. Ubuntu Đáp án đúng
Câu 24

Hoạt động mua ban thông qua internet được gọi là gì?

A. E-Health
B. E-Learning
C. E-Book
D. E-Commerce (Thuong mai dién tw) Đáp án đúng
Câu 25

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?

A. Bàn phím
B. Chuột
C. Màn hình
D. Màn hình cảm ứng Đáp án đúng
Câu 26

Microsoft Office thuộc loại phần mềm nào?

A. Phần mềm ứng dụng Đáp án đúng
B. Phần mềm hệ thống
C. Phần mềm độc hại
D. Phần mềm miễn phí
Câu 27

Khi gửi thư điện tử, để gửi một bản sao ân danh cho người nhận, ta dùng chức năng nào?

A. BCC Đáp án đúng
B. To
C. CC
D. Forward
Câu 28

Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là gì?

A. Điều khiên hoạt động xử lý
B. Thực hiện các phép tính số học và logic
C. Thông dịch các lệnh của chương trình
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 29

Trong giao dich trực tuyến, hình thức tra tiền khi nhận hang có tên gọi là gì?

A. COD (Cash On Delivery) Đáp án đúng
B. Mobile Banking
C. Internet Banking
D. Câu a, b, c đều đúng
Câu 30

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử?

A. Xử lý thông tin -> Nhập thông tin -> Xuất thông tin
B. Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin Đáp án đúng
C. Đĩa cứng -> Màn hình -> CPU
D. Xuất thông tin -> Nhập thông tin -> Xử lý thông tin
Câu 31

Don vị nào được sử dụng để đo tốc độ của bộ vi xử lý (CPU) máy tinh?

A. MHz (Megahertz) Đáp án đúng
B. kWh (Kilowatt gid)
C. Megabyte
D. Kbit/s
Câu 32

Một byte bang bao nhiêu bit?

A. 64
B. 8 Đáp án đúng
C. 16
D. 32
Câu 33

Loại phần mềm độc hại nào phải tự gắn vào một chương trình hiện hành?

A. Virus Đáp án đúng
B. TroJan
C. Worms
D. Security Threads
Câu 34

Máy tính bảng (Tablet) thuộc loại nào sau đây?

A. Thiết bị di động (mobile) Đáp án đúng
B. Thiết bị in ấn (printer)
C. Thiết bị quét (scanner)
D. Thiết bị máy chủ (server)
Câu 35

Một kilobyte bằng bao nhiêu byte?

A. 8
B. 1000
C. 2000
D. 1024 Đáp án đúng
Câu 36

Một megabyte bằng bao nhiêu kilobyte?

A. 100
B. 1000
C. 10
D. 1024 Đáp án đúng
Câu 37

Một gigabyte bằng bao nhiêu megabyte?

A. 10
B. 5000
C. 1024 Đáp án đúng
D. 1000
Câu 38

Hãy cho biết đơn vị chuyên đổi nào là đúng?

A. 1 TB (Terabyte) = 10 KB (Kilobyte)
B. 1 TB (Terabyte) = 1000 GB (Gigabyte)
C. 1 TB (Terabyte) = 1024 GB (Gigabyte) Đáp án đúng
D. 1 TB (Terabyte) = 1024 MB (Megabyte)
Câu 39

Hãy cho biết tên gọi của khối điều khiển trong CPU?

A. Cache
B. CU (Control Unit) Đáp án đúng
C. ALU (Arithmetic Logic Unit)
D. Registers
Câu 40

Chuột máy tinh (computer mouse ) thuộc nhóm thiết bị nào?

A. Thiét bi xuat
B. Thiết bị lưu trữ
C. Thiết bị mạng
D. Thiết bị nhập Đáp án đúng
Câu 41

Bàn phím máy tính (Keyboard) thuộc nhóm thiết bị nào?

A. Thiết bị điều khiển
B. Thiết bị xuất
C. Thiết bị nhập Đáp án đúng
D. Thiết bị xử lý
Câu 42

Hãy cho biết công thức đúng?

A. 1 MB (Megabyte) = 1000 KB (Kilobyte)
B. 1 MB (Megabyte) = 1000 B (Byte)
C. 1 MB (Megabyte) = 1000 GB (Gigabyte)
D. 1 MB (Megabyte) = 1024 KB (Kilobyte) Đáp án đúng
Câu 43

Khi tạo mật khẩu cho email, bạn không được phép dùng ký tự nào?

A. 1
B. -
C. ;
D. Không có ký tự nào bị cấm Đáp án đúng
Câu 44

Công dụng của phím Caps Lock là gì?

A. Bật/Tắt chế độ chữ tiếng Việt
B. Chuyên sang chế độ chữ thường
C. Chuyén sang chế độ chữ in
D. Bật/Tắt chế độ chữ in Đáp án đúng
Câu 45

Hội chứng thị giác do sử dung máy tinh CVS gay ra biểu hiện gì?

A. Mắt bị căng thắng hay mệt mỏi
B. Khô mắt, nóng rát, ngứa, chảy nước mắt
C. Mắt bị mờ đi, nhức đầu và đau hốc mắt
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 46

Hãy cho biết mật khẩu nào bên dưới được xem là có độ phức tạp cao nhất?

A. Abc@1234
B. abc1234
C. ABC@1234
D. Ab2@1b34 Đáp án đúng
Câu 47

Hãy cho biết máy chiếu (Projector) kết nối với máy tính bằng cổng nào?

A. PS/2
B. RJ45
C. COM
D. VGA Đáp án đúng
Câu 48

Hãy cho biết VGA là viết tắt của thuật ngữ nào?

A. Video Graphics Area
B. Video Graphics Array Đáp án đúng
C. Video Graphical Array
D. Video Graphical Area
Câu 49

Ký tự e trong từ eSATA (cổng kết nối ngoài) là viết tắt của từ nào?

A. External Đáp án đúng
B. Extended
C. Elearning
D. Ethernet
Câu 50

Thư mục nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa nó, gọi là?

A. Thư mục rỗng
B. Thư mục con
C. Thư mục gốc Đáp án đúng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 51

RAM trong máy tính có chức năng gì?

A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy đang hoạt động Đáp án đúng
B. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
C. Điều khiện hoạt động của máy tính
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 52

Trong máy tính RAM có nghĩa là gì?

A. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên Đáp án đúng
B. Là bộ nhớ chỉ đọc
C. Là bộ xử lý thông tin
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 53

Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím?

A. Alt— F4 Đáp án đúng
B. Ctrl — F5
C. Shift — F4
D. Alt — F5
Câu 54

Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tệp tin và chọn Properties là dé?

A. Xem thuộc tính tệp tin Đáp án đúng
B. Xoá tệp tin
C. Đổi tên tệp tin
D. Sao chép tệp tin
Câu 55

Nhiệm vụ chủ yếu của khối xử lý trung tâm CPU là?

A. Thực hiện các phép toán số học và logic
B. Quyết định các thao tác mà chương trình đòi hỏi
C. Lưu trữ các giá trị trung gian và kết quả tính toán.
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 56

CPU điều khiển mọi hoạt động của máy tính theo?

A. Chương trình đang được nạp vào bộ nhớ trong Đáp án đúng
B. Chương trình lưu ở ổ cứng
C. Chương trình lưu ở thiết bị ngoài
D. Câu a, b, c đều đúng
Câu 57

Loại tập tin thường chiếm không gian đĩa cứng ít nhất?

A. Hình ảnh
B. Video
C. Văn bản Đáp án đúng
D. Âm nhạc
Câu 58

Tùy chọn cho phép bạn thay đổi thiết lập người dùng?

A. Phần cứng và Âm thanh
B. Tài khoản người sử dụng Đáp án đúng
C. Hiển thị và Cá nhân
D. Chương trình
Câu 59

Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là?

A. Bàn phím
B. Con chuột
C. Màn hình Đáp án đúng
D. Máy in
Câu 60

Thiét bi nào sau đây được gọi là thiết bị nhập chuẩn?

A. Máy Scan
B. Con chuột
C. Máy In
D. Bàn phím Đáp án đúng
Câu 61

Trong quá trình quản lý lưu trữ, hệ điều hành tổ chức dữ liệu dưới dạng các đối tượng nào?

A. Không quản lý gì cả
B. Tập tin và thư mục Đáp án đúng
C. Chỉ quản lý phần mềm
D. Chỉ quản lý phần cứng
Câu 62

Tên tập tin thường có mấy phần?

A. 3
B. 2 Đáp án đúng
C. 4
D. 1
Câu 63

Giữa phan tên va phần mở rộng của tập tin thường ngăn cách nhau bằng dấu gì?

A. Dấu chấm Đáp án đúng
B. Dau phay
C. Dau cham phay
D. Dấu gach nói
Câu 64

Trong hộp hội thoại, nút “Default” (hoặc “Restore Default”) có nghĩa là gì?

A. Thực hiện lệnh theo thông số đã chọn và đóng hộp thoại
B. Không thực hiện lệnh và đóng hộp thoại
C. Gift lại các thông số đã chọn và đóng hộp thoại
D. Đặt lại các thông số về mặc định Đáp án đúng
Câu 65

Để tắt chương trình bị treo sử dụng?

A. Task manager Đáp án đúng
B. Control panel
C. Devices
D. Settings
Câu 66

Để xóa tập tin hoặc thư mục sử dụng menu (tab) nào?

A. Share
B. Home Đáp án đúng
C. File
D. View
Câu 67

Để định dang lai 6 đĩa (USB) sử dụng lệnh nào?

A. Copy
B. Rename
C. Format Đáp án đúng
D. Delete
Câu 68

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào?

A. RAM Đáp án đúng
B. Bộ nhớ ngoài
C. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 69

Loại file có phần mở rộng nào không phải là file anh?

A. jpg
B. dll Đáp án đúng
C. bmp
D. gif
Câu 70

RAM la từ viết tắt của từ nào sau đây?

A. Rand Access Memory
B. Random Access Memory Đáp án đúng
C. Read Access Memory
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 71

Trong Windows, muốn xem dung lượng tập tin được chọn thực hiện?

A. Nhấp chuột phải lên tập tin chọn Properties xem dung lượng tai Size Đáp án đúng
B. Nhấp chuột phải lên tập tin chọn Properties xem dung lượng tại Created
C. Nhấp chuột phải lên tập tin chọn Properties xem dung lượng tai Contain
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 72

Phần mềm của máy tính là gì?

A. Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính.
B. Là tất cả các chương trình đang có trong máy tính. Đáp án đúng
C. Là tat cả những gi đang lưu trữ trên RAM
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 73

Dang file có đuôi là.exe là?

A. File chương trình Đáp án đúng
B. File ảnh
C. File rác
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 74

Trong Ms Windows, thư mục được tổ chức dưới dạng?

A. Dây
B. Cây Đáp án đúng
C. Danh sách
D. Đồ thị
Câu 75

Hệ điều hành phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành?

A. Microsoft Windows Đáp án đúng
B. Unix
C. Linux
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 76

Virus máy tính có khả nang?

A. Lây lan qua máy quét
B. Lây lan qua màn hình
C. Tự sao chép để lây nhiễm Đáp án đúng
D. Câu a, b, c đều đúng
Câu 77

Các tệp tin sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift+Delete?

A. Có thể được phục hồi khi mở My Computer
B. Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin
C. Có thể được phục hồi khi mở My Documents
D. Không thé phục hồi được nữa Đáp án đúng
Câu 78

Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm gì chung?

A. Tất cả đều là hệ điều hành Đáp án đúng
B. Tất cả đều là phần mềm ứng dụng
C. Tất cả đều là thiết bị phần cứng
D. Tất cả đều là phần mềm cơ sở đữ liệu
Câu 79

Chương trình This PC (My Computer) dùng để làm gì?

A. Truy cập dữ liệu trên mạng LAN
B. Truy cập dữ liệu trên mạng Internet
C. Truy cập dữ liệu trên ổ đĩa máy tính Đáp án đúng
D. Tất cả đều sai.
Câu 80

Phim Print Screen có tác dụng gì?

A. Cuộn màn hình
B. Chụp màn hình và lưu vào Clipboard Đáp án đúng
C. Tắt /Mở dãy phím số
D. Tắt máy
Câu 81

Chương trình Network dùng để làm gì?

A. Truy cập dữ liệu trên mạng LAN Đáp án đúng
B. Truy cập dữ liệu trên mạng Internet
C. Truy cập dữ liệu trên ổ cứng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 82

Thiết bị CPU là thuộc bộ phận nào của máy vi tính?

A. Xử lý (Process) Đáp án đúng
B. Thiết bị Nhập (Input)
C. Bộ nhớ (Memory)
D. Thiết bị Xuất (Output)
Câu 83

Mainboard (bo mạch chủ) có chức năng chính là gì?

A. Kết nối và điều phối hoạt động của các thiết bị trong máy tính Đáp án đúng
B. Thực hiện các phép tính toán
C. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
D. Hiển thị thông tin ra màn hình
Câu 84

Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

A. Unix
B. Linux
C. Windows 11
D. Microsoft Word Đáp án đúng
Câu 85

Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là phần mềm hệ thống?

A. Android.
B. Microsoft Excel. Đáp án đúng
C. Linux
D. Microsoft Windows.
Câu 86

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và thực hiện thao tác nào sau đây?

A. Nhấp chuột phải chọn Cut.
B. Nhấp chuột phải chọn Restore. Đáp án đúng
C. Nhấp chuột phải chọn Delete.
D. Nhấp chuột phải chọn Properties.
Câu 87

Trong môi trường Windows, có thể chạy cùng lúc?

A. Chỉ chạy được 1 chương trình ứng dụng
B. Hai chương trình ứng dụng
C. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau Đáp án đúng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 88

Thuộc tính nào là thuộc tinh ấn của tập tin?

A. System
B. Hidden Đáp án đúng
C. Archive
D. Read-only
Câu 89

Thao tác nào sau đây sẽ không thực hiện được với 1 cửa sổ có kích thước Maximize?

A. Restore Down
B. Minimize
C. Di chuyển Đáp án đúng
D. Đóng
Câu 90

Windows là hệ điều hành?

A. Mã nguồn mở
B. Đơn nhiệm
C. Miễn phí
D. Đa nhiệm Đáp án đúng
Câu 91

Để khởi động Windows Explorer có thể sử dụng phím tắt?

A. Shift + E
B. Ctrl + E
C. Windows + E Đáp án đúng
D. Alt+E
Câu 92

Windows Explorer là chương trình dùng để?

A. Quản lý tập tin
B. Quản lý thư mục
C. Quản lý tất cả tập tin và thư mục Đáp án đúng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 93

Trong MS Word, để chèn biểu thức toán học (công thức), ta chọn lệnh nào trong tab INSERT?

A. Auto text
B. Equation Đáp án đúng
C. Reference
D. Symbol
Câu 94

Trong MS Word, phím nào sau đây đưa con trỏ về cuối dòng hiện hành?

A. End Đáp án đúng
B. Ctrl + Home
C. Home
D. Ctrl + PgDn
Câu 95

Trong MS Word, tổ hợp phím nào đóng văn bản đang mở?

A. Ctrl + W Đáp án đúng
B. Alt + Q
C. Ctrl + Q
D. Shift + W
Câu 96

Trong MS Word, nếu kết thúc một đoạn va muốn sang đoạn mới?

A. Alt + Enter
B. Ctrl + Enter
C. Shift + Enter
D. Enter Đáp án đúng
Câu 97

Trong MS Word, muốn lưu tài liệu với tên mới, ta thực hiện?

A. FILE\Save as Đáp án đúng
B. Alt+ S
C. Ctrl + §
D. Home\Save as
Câu 98

Trong table, muốn di chuyển con trỏ từ sang 6 kế tiếp bên phải, ta nhân phím?

A. Spacebar
B. Shift
C. Tab Đáp án đúng
D. Ctrl
Câu 99

Trong MS Word, muốn định dạng cho ký tự, ta thực hiện?

A. INSERT\Font
B. HOME\Font Đáp án đúng
C. DESIGN\Font
D. FILE\Font
Câu 100

Trong MS Word, Shift + Enter có chức năng gì?

A. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
B. Xuống một trang màn hình
C. Xuống dòng chưa kết thúc đoạn Đáp án đúng
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 101

Trong MS Word, để gạch dưới mỗi từ bang một nét đơn, ta thực hiện?

A. Ctrl + Shift + W Đáp án đúng
B. Alt + Shift + W
C. Alt + Shift + Q
D. Ctrl + Shift + Q
Câu 102

Trong MS Word, để bật thanh điều hướng, ta thực hiện?

A. HOME\Navigation Pane
B. REVIEW\Navigation Pane
C. VIEW\Show\Navigation Pane Đáp án đúng
D. VIEW\Navigation Pane
Câu 103

Trong MS Word, thanh tiêu đề có ý nghĩa?

A. Hiển thị tên tài liệu
B. Hiển thị tên tài liệu và chương trình Đáp án đúng
C. Hiển thị chương trình
D. Hiển thị tiêu đề
Câu 104

Trong MS Word, để chọn in tài liệu, ta thực hiện?

A. Ctrl + P
B. File\Print
C. Câu a, b đều đúng Đáp án đúng
D. Câu a, b đều sai
Câu 105

Trong MS Word, để bật thanh thước, ta thực hiện?

A. HOME\Ruler
B. INSERT\Ruler
C. VIEW\Show\Ruler Đáp án đúng
D. VIEW\Ruler
Câu 106

Nhóm font Tahoma, Times New Roman, Arial thuộc bảng mã nào?

A. TCVN3
B. Unicode Đáp án đúng
C. VNI Windows
D. VIQN
Câu 107

Trong MS Word, ta chọn font Times New Roman cho văn bản, ta thực hiện?

A. HOME\Font\Times New Roman Đáp án đúng
B. FILE\Font\Times New Roman
C. INSERT\Font\Times New Roman
D. INSERT\Times New Roman
Câu 108

Trong MS Word, muốn trình bày văn bản dạng khổ giấy theo hướng ngang ta chọn?

A. Right
B. Portrait
C. Left
D. Landscape Đáp án đúng
Câu 109

Trong MS Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản?

A. Shift + End
B. Ctrl + Alt + End
C. Alt + End
D. Ctrl + End Đáp án đúng
Câu 110

Trong MS Word, muốn trình bày văn bản dạng khổ giấy theo hướng đứng ta chọn?

A. Portrait Đáp án đúng
B. Right
C. Landscape
D. Left
Câu 111

Trong MS Word, muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện?

A. HOME\IIlustrations\Picture
B. DESIGN\Illustrations\Picture
C. FILE\Illustrations\Picture
D. INSERT`IIlustrations\PIcture Đáp án đúng
Câu 112

Trong MS Word, tổ hợp phím nào cho phép dan văn bản đã sao chép trước đó?

A. Ctrl + V Đáp án đúng
B. Alt + V
C. Câu a, b, c đều sai
D. Shift + V
Câu 113

Trong MS Word, tổ hợp phím nào cho phép sao chép văn bản đang quét khối?

A. Ctrl + C Đáp án đúng
B. Shift
C. Alt+C
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 114

Trong MS Word, muốn lưu tập tin, ta thực hiện?

A. Câu a, b, c đều sai
B. Ctrl +S Đáp án đúng
C. Shift + S
D. Alt+ S
Câu 115

Trong MS Word, muốn di chuyển con trỏ về đầu tài liệu, ta thực hiện?

A. Ctrl + Home Đáp án đúng
B. Ctrl + PgDn
C. Ctrl + End
D. Ctrl + PgUp
Câu 116

Trong MS Word, muốn di chuyển con trỏ lên một trang tài liệu, ta thực hiện?

A. Ctrl + End
B. Ctrl + PgDn
C. Ctrl + PgUp Đáp án đúng
D. Ctrl + Home
Câu 117

Trong MS Word, muốn di chuyển con trỏ xuống một trang tài liệu, ta thực hiện?

A. Ctrl + End
B. Ctrl + Home
C. Ctrl + PgDn Đáp án đúng
D. Ctrl + PgUp
Câu 118

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

A. Alt+F
B. Alt+A
C. Ctrl + F
D. Ctrl +A Đáp án đúng
Câu 119

Trong MS Word, để ngắt trang cứng, ta thực hiện?

A. Ctrl + Enter Đáp án đúng
B. Alt + Enter
C. Shift + Enter
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 120

Trong MS Word, để thay thế văn bản, ta thực hiện?

A. View\Replace
B. Câu a, b, c đều sai
C. Ctrl +H Đáp án đúng
D. Insert\Replace
Câu 121

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để gạch dưới đoạn văn bản đang quét khối?

A. Ctrl +L
B. Alt +1
C. Ctrl +U Đáp án đúng
D. Ctrl +B
Câu 122

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để in nghiêng đoạn văn bản đang quét khối?

A. Ctrl +B
B. Ctrl +I Đáp án đúng
C. Ctrl +R
D. Ctrl + U
Câu 123

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để canh phải đoạn văn bản đang quét khối?

A. Ctrl + E
B. Ctrl + J
C. Ctrl +L
D. Ctrl +R Đáp án đúng
Câu 124

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để canh trái đoạn văn bản đang quét khối?

A. Ctrl + J
B. Ctrl + L Đáp án đúng
C. Ctrl +E
D. Alt+R
Câu 125

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để canh đều đoạn văn bản dang quét khối?

A. Ctrl +B
B. Ctrl + J Đáp án đúng
C. Ctrl +U
D. Alt+I
Câu 126

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để in đậm đoạn văn bản dang quét khối?

A. Alt+l
B. Ctrl + B Đáp án đúng
C. Ctrl + J
D. Ctrl + U
Câu 127

Trong MS Word, tổ hợp phím nào để canh giữa đoạn văn bản đang quét khối?

A. Ctrl + J
B. Ctrl + L
C. Alt+R
D. Ctrl +E Đáp án đúng
Câu 128

Phat biểu nào sau day sai?

A. Ctrl + E: canh thẳng ở giữa so với lề trái, phải của đoạn văn bản
B. Ctrl + D: canh thăng 2 lề trái phải của văn bản Đáp án đúng
C. Ctrl + L: canh thăng lề trái nhưng lề phải so le nhau
D. Ctrl + R: canh thăng lề phải nhưng lề trái so le nhau
Câu 129

Trong MS Word, muốn chèn hình vẽ (Shapes) vào văn bản, ta thực hiện?

A. DESIGN\IIlustrations\Shape
B. INSERT\Shapes
C. FILE\Ilustrations\Shapes
D. INSERT\Illustrations\Shapes Đáp án đúng
Câu 130

Trong MS Word, để mở một tai liệu, ta nhấn tổ hợp phím?

A. Ctrl + V
B. Ctrl + C
C. Ctrl + §
D. Ctrl +O Đáp án đúng
Câu 131

Trong MS Word, tổ hợp phím nào được dùng để tìm kiếm văn bản?

A. Ctrl +S
B. Ctrl + V
C. Ctrl + F Đáp án đúng
D. Ctrl + C
Câu 132

Trong MS Word, nhóm lệnh File; Close dùng đề:

A. Lệnh trên không có
B. Đóng tập tin đang mở ở cửa sô hiện hành Đáp án đúng
C. Dong tat cả các tập tin và thoát khỏi Word
D. Đóng tất cả các tập tin đang mở
Câu 133

Trong MS Word, để chèn bảng vào văn bản, ta thực hiện?

A. Table
B. HOME\Tables\Table
C. HOME\Table
D. INSERT\Tables\Table Đáp án đúng
Câu 134

Kết quả của ham: =Right(“Tin Hoc”,2)&“ ”&Mid(*Tin Hoc”,2,2)?

A. ocin
B. Ti in
C. Hoc T
D. oc in Đáp án đúng
Câu 135

Công thức MOD(6*3/2,7) cho kết quả

A. 1
B. 5
C. 3
D. 2 Đáp án đúng
Câu 136

Công thức ROUND(4611.123,-3) cho kết quả là

A. 4611
B. 4000
C. 5000 Đáp án đúng
D. 4700
Câu 137

Công thức INT(9*5/2) cho kết quả là

A. 23
B. Công thức sai
C. 22.5
D. 22 Đáp án đúng
Câu 138

Công thức INT(7*5/2) cho kết quả là

A. Công thức sai
B. 17.5
C. 18
D. 17 Đáp án đúng
Câu 139

Ham OR là ham thuộc lớp

A. Ham vé sé
B. Hàm về chuỗi
C. Hàm luận lý Đáp án đúng
D. Hàm tìm kiếm
Câu 140

Công thức INT(123/2) cho kết quả là

A. Công thức sai
B. 62
C. 61 Đáp án đúng
D. 60
Câu 141

Công thức MOD(8*3/2,7) cho kết quả

A. 5 Đáp án đúng
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 142

Cho biết kết quả của công thức sau đây: =AND(OR(12>=10, 48>=6),(32<3))

A. Công thức sai
B. FALSE Đáp án đúng
C. 3
D. TRUE
Câu 143

Cho biết kết quả của công thức sau đây: =OR(14>=0, 32>=43,48>=6)

A. 0
B. FALSE
C. TRUE Đáp án đúng
D. 5
Câu 144

Trong Excel, để đổi chữ thường thành chữ IN HOA, ta chọn

A. Hàm Upper Đáp án đúng
B. Hàm Proper
C. Hàm Lower
D. Câu a, b, c đều đúng
Câu 145

Kết quả của hàm: =LEFT("BCABOT2", 3)?

A. 012
B. BCA Đáp án đúng
C. 12
D. Câu a, b, c đều sai.
Câu 146

Khi nhập công thức trong Excel trước công thức phải có dấu

A. *
B. /
C. c. = Đáp án đúng
D. ?
Câu 147

Trong Excel, muốn chuyên đổi giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong công thức, ta sử dụng phím

A. F5
B. F3
C. F4 Đáp án đúng
D. F2
Câu 148

Công thức ROUND(1234.674,2) cho kết quả là

A. 1234
B. Công thức sai
C. 1234.68
D. 1234.67 Đáp án đúng
Câu 149

Cho biết kết quả của công thức sau đây: =OR(5>=0,3>=0,8>=6)

A. 5
B. TRUE Đáp án đúng
C. FALSE
D. Công thức sai
Câu 150

Trong Excel cú pháp ham SUMIF nào là đúng

A. Sumlf(range)
B. Sumlf(range,[sum_ range])
C. Sumlf(range, criteria,[sum_range]) Đáp án đúng
D. Sumilf(range, criteria)
Câu 151

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =AND(5>4, 6<9, OR(2<1,3>2))

A. #VALUE!
B. True Đáp án đúng
C. #NAME!
D. False
Câu 152

Trong khi làm việc với Excel, muốn di chuyển con trỏ ô về ô A1, ta bấm?

A. Ctrl — Shift - Home
B. Shift - Home
C. Ctrl - Home Đáp án đúng
D. Tab — Home
Câu 153

Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

A. Thẻ Home > Save Đáp án đúng
B. Thẻ Insert > Save
C. Thẻ Design > Save
D. Thẻ Help > Save
Câu 154

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thi dữ liệu kiểu chuỗi sẽ căn lề

A. Giữa
B. Phải
C. Trái Đáp án đúng
D. Trái hoặc phải
Câu 155

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì dir liệu kiểu số sẽ căn lề

A. Trái hoặc phải
B. Giữa
C. Trái
D. Phải Đáp án đúng
Câu 156

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đói?

A. B$1:D$10
B. $B1:$D10
C. B1$:D$10$
D. $B$1:$D$10 Đáp án đúng
Câu 157

Trong các dang dia chi sau đây, địa chỉ nào là địa chi tương đối?

A. $1$:D$10$
B. $B$1:$D$10
C. B1:D10 Đáp án đúng
D. $B1:$D10
Câu 158

Trong Excel, để chọn rời rạc các ô ta nhấn giữ phím nào trong khi chọn?

A. Shift
B. Ctrl Đáp án đúng
C. Alt
D. Space
Câu 159

Trong Excel ô A1= “Trường Dai Hoc Cửu Long”. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =MID(A1,8,7)?

A. Cuu Long
B. Truong
C. Hoc
D. Dai Hoc Đáp án đúng
Câu 160

Trong Excel cú pháp hàm COUNTIF nào đúng?

A. COUNTIF(range,criteria,col_index_num)
B. COUNTIF(range, criteria) Đáp án đúng
C. COUNTIF(criteria,range,col_index_num)
D. COUNTIF(criteria,range)
Câu 161

Kết quả của ham: = If (Mid(“Tin Hoc”,3,2) = “n”, “Đúng”, “Sai”)?

A. Dung
B. Sai Đáp án đúng
C. #N/A
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 162

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(4,6,-2,9,s)

A. 17
B. #+VALUE!
C. 5
D. #NAME? Đáp án đúng
Câu 163

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =AVERAGE(4,6,7,8)

A. 8
B. 4
C. 6.25 Đáp án đúng
D. 25
Câu 164

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Max(2,3,7,9,e)

A. 9
B. #VALUE!I
C. #NAME?2 Đáp án đúng
D. 2
Câu 165

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Min(2,3,7,-9,e)

A. 9
B. #NAME? Đáp án đúng
C. #VALUE!
D. 7
Câu 166

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu (Các ô A1, A2, A3, A4, A5 đều có giá trị số là 3)? =SUM(A1:A5)

A. 15 Đáp án đúng
B. 3
C. 5
D. 9
Câu 167

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =AND(5>4, 6<9, 2<1)

A. #VALUE!
B. #NAME?
C. True
D. False Đáp án đúng
Câu 168

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =OR(5>4, 6<9, 2<1)

A. #NAME?
B. False
C. True Đáp án đúng
D. #VALUE
Câu 169

Trong Excel hàm SUM(3,2,1) sẽ trả về trị?

A. Báo lỗi.
B. 2
C. 3
D. 6 Đáp án đúng
Câu 170

Trong Excel hàm dùng để chuyên chuỗi số sang số là hàm nào?

A. Value(chuỗi số) Đáp án đúng
B. Right(chuỗi, n)
C. Left(chuỗi, n)
D. Mid(chuỗi, m, n)
Câu 171

Trong Excel biểu thức =SUM(9,1,MAX( 3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

A. 17 Đáp án đúng
B. 15
C. 13
D. 19
Câu 172

Trong Excel biểu thức =MID("AB23B",3,2) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

A. 23 Đáp án đúng
B. AB23B
C. AB
D. 3B
Câu 173

Trong bang tinh Excel, để sắp xếp dữ liệu, sau khi chọn vùng dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A. Chọn thẻ Data — Data Validation
B. Chọn thẻ Data — Sort Đáp án đúng
C. Chọn the Insert — Sort
D. Chọn thẻ Formulas + AutoSum
Câu 174

Trong Excel, khi viết sai tên ham trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

A. #NAMEI Đáp án đúng
B. #NA!
C. #DIV/0!
D. #VALUE!I
Câu 175

Trong bảng tính Excel, địa chỉ khối ô (nhiều ô) được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

A. B1:H15 Đáp án đúng
B. B1..H15
C. B1-H15
D. B1...H15
Câu 176

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tông các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

A. SUM
B. COUNT
C. SUMIF Đáp án đúng
D. COUNTIF
Câu 177

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím

A. Page Up; Page Down.
B. Ctrl+Page Up; Ctrl+Page Down. Đáp án đúng
C. AlttPage Up; Alt+Page Down.
D. Shift+Page Up; Shift+Page Down.
Câu 178

Trên 1 textbox có nhiều dòng khác nhau nhưng không đều nhau, sau khi đã chọn đối tượng, để các dòng đều được canh trái và phải đều nhau ta sử dụng tổ hợp phím?

A. Ctrl+J Đáp án đúng
B. Ctrl+L
C. Ctrl+R
D. Ctrl+E
Câu 179

Trong Powerpoint có thể tạo một bản thuyết trình mới từ

A. Sử dụng một thuyết trình trống (Use Blank)
B. Sử dụng một thuyết trình có sẵn (Design Template)
C. Sử dụng một trình dựa trên một thuyết trình có sẵn
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 180

Powerpoint có các chế độ hiền thị nào

A. Slide sorter View
B. Normal View
C. Reading View
D. Tat ca déu dung Đáp án đúng
Câu 181

Trong MS PowerPoint, để chén mét tép 4m thanh vao Slide, ta thuc hiện thao tác nào sau day trén thanh Ribbon?

A. Thẻ Insert \ chọn Audio (trong nhóm Media) Đáp án đúng
B. Thẻ Home \ chọn Media \ Audio
C. Thẻ Design \ chọn Sound
D. Thẻ Animations \ chọn Insert Sound
Câu 182

Trong MS PowerPoint, để chèn các Slide từ một tập tin PowerPoint khác vào bài thuyết trình đang mở, ta sử dụng tính năng nào sau đây?

A. Thẻ Home (hoặc Insert) -> chọn New Slide -> chọn Reuse Slides Đáp án đúng
B. Thẻ Insert -> chọn Object -> From File
C. Thẻ Design -> chọn Import Slides
D. Thẻ File -> chọn Open -> Slides
Câu 183

Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào

A. Insert \ Duplicate Slide Đáp án đúng
B. Insert \ New Slide
C. Insert \ Duplicate
D. File \ New Slide
Câu 184

Trong Powerpoint muốn chèn một ký hiệu vào Slide ta dùng lệnh nào sau đây

A. Insert \ Comment
B. Insert \ Symbol Đáp án đúng
C. Insert \ Diagram
D. Insert \ Component
Câu 185

Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới ta dùng lệnh nào sau đây

A. Insert \ New Slide Đáp án đúng
B. File \ New
C. Insert \ Dupplicate Slide
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 186

Để in nội dung các Slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách

A. Chọn File \ Print Đáp án đúng
B. Chọn Home \ Print
C. Chọn Insert \ Print
D. Câu a, b, c đều sai
Câu 187

Để thiết lập một Slide Master, ta thực hiện

A. View + Master + Handout Master
B. View + Master + Notes Master
C. File + Master + Slide Master
D. View + Slide Master Đáp án đúng
Câu 188

Trong Powerpoint để tao Hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo Hyperlink sau đó thực hiện

A. Ctrl + K Đáp án đúng
B. Insert \ Shape
C. Insert \ Object
D. Ctrl + J
Câu 189

Trong Powerpoint để bắt đầu thuyết trình một Slide Show ta thực hiện

A. Shift + F5
B. F5 Đáp án đúng
C. Slide Show + From Current Slide
D. Slide Show + Setup Show
Câu 190

Khi dang làm việc với Powerpoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu d6,...) cua Slide, ta thực hiện

A. View - Slide Layout...
B. Insert - Slide Layout...
C. Home - Layout... Đáp án đúng
D. File - Slide Layout...
Câu 191

Khi dang làm việc với Powerpoint, muốn thuyết trình tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện

A. Slide Show — From Beginning Đáp án đúng
B. File -> View Show
C. Window -> View Show
D. Tool -> View Show
Câu 192

Để thuyết trình một Slide trong Powerpoint, ta bấm

A. Phím F1
B. Phim F10
C. Phim F5 Đáp án đúng
D. Phim F3
Câu 193

Thao tác chọn File > Close dùng dé

A. Thoát khỏi Powerpoint
B. Mở một tap tin nào đó
C. Đóng tập tin hiện tai Đáp án đúng
D. Lưu tập tin hiện tai
Câu 194

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải làm mất đi đoạn văn bản đó?

A. Chọn Edit —› Cut
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + X Đáp án đúng
C. Nhấn phím Delete
D. Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ
Câu 195

Trong MS PowerPoint, để xóa một Slide đang được chọn, thao tác nào sau đây là ĐÚNG?

A. Bắm phím Delete hoặc Backspace trên bàn phím Đáp án đúng
B. Bam tổ hợp phím Shift + Delete
C. Bam tổ hợp phím Ctrl + Delete
D. Bam tổ hợp phím Alt + Delete
Câu 196

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (Clipboard) mà không làm mat đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím?

A. Ctrl + C Đáp án đúng
B. Ctrl + V
C. Ctrl + Z
D. Ctrl + X
Câu 197

Để thực hiện việc chèn bang biểu vào Slide ta phải?

A. Chọn Table -> Insert Table
B. Chọn Table -> Insert
C. Chọn Format -> Table
D. Chọn Insert -> Table Đáp án đúng
Câu 198

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động Powerpoint ta nhân tổ hợp phím?

A. Ctrl + O Đáp án đúng
B. Ctrl +S
C. Ctrl +N
D. Ctrl + C
Câu 199

Thêm một Slide giống Slide trước đó ta dùng lệnh nào sau đây?

A. Insert -> Tab
B. Insest-> Pucture Slide
C. Insert-> Slide
D. Insert ->New Slide-> Duplicate Selected Slide Đáp án đúng
Câu 200

Tại một Slide hiện hành ta bấm Delete (trên bàn phím ) lệnh này sẽ?

A. Xoá Slide đó Đáp án đúng
B. Thêm Slide
C. Không thực hiện
D. Thêm Slide hiện thời
Câu 201

Thêm 1 Slide trống ta thực hiện

A. Insert -> Picture Slide
B. Insert -> Tab
C. Insert -> New Slide Đáp án đúng
D. Insert -> Duplicate Slide
Câu 202

Trong MS Powerpoint, đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng trình chiếu ta nhấn phím

A. Phím Esc Đáp án đúng
B. Phím Tab
C. Phím Home
D. Phím End
Câu 203

Trong MS Powerpoint, muốn chèn thêm một Slide mới ta nhấn tổ hợp phím

A. Nhấn Ctrl + D.
B. Nhấn Ctrl +N.
C. Nhấn Ctrl + O.
D. Nhấn Ctrl + M. Đáp án đúng
Câu 204

Sau khi đã thiết kế xong bài thuyết trình, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài thuyết trình đó?

A. Chọn Slide Show -> Custom Show Đáp án đúng
B. Nhấn phím F5
C. Chọn View -> Slide Show
D. Chọn Slide Show -> View Show
Câu 205

Thao tác chọn File -> Print dùng để

A. In một tập tin nào đó Đáp án đúng
B. Lưu tập tin hiện tại
C. Thoát khỏi Powerpoint
D. Đóng tập tin hiện tại
Câu 206

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

A. Chọn file -> open Đáp án đúng
B. Chọn file -> new
C. Chọn file -> save
D. Chọn file -> save as
Câu 207

Trong PowerPoint, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

A. Ctrl + V
B. Ctrl + Z Đáp án đúng
C. Ctrl + C
D. Ctrl + X
Câu 208

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (Clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

A. Ctrl + V
B. Ctrl + Z
C. Ctrl + C Đáp án đúng
D. Ctrl + X
Câu 209

Để thuc hiện viéc chén bang biểu vao Slide ta phai

A. Chọn Insert -> Table Đáp án đúng
B. Chọn Table -> Insert Table
C. Chọn Table -> Insert
D. Chọn Format -> Table
Câu 210

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động Powerpoint ta nhấn tổ hợp phím

A. Ctrl + C
B. Ctrl + O Đáp án đúng
C. Ctrl +N
D. Ctrl + S
Câu 211

Trong MS PowerPoint, để đánh số trang, thêm ngày tháng hoặc thêm thông tin chân trang (Footer) cho các Slide, ta sử dụng lệnh nào trên thanh Ribbon?

A. Thẻ Insert -> chọn Header & Footer (hoặc Slide Number) Đáp án đúng
B. Thẻ Design -> chọn Background
C. Thẻ View -> chọn Slide Master
D. Thẻ Home -> chọn Paragraph
Câu 212

Trong MS PowerPoint, để tạo nhanh một Slide mới giống hệt (nhân bản) với Slide đang được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

A. Ctrl + D Đáp án đúng
B. Ctrl + C
C. Ctrl + M
D. Ctrl +N
Câu 213

Trong MS PowerPoint, muốn chèn thêm một Slide mới vào bài thuyết trình dang mở, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

A. Nhân Ctrl + N.
B. Nhấn Ctrl + D.
C. Nhân Ctrl + O.
D. Nhấn Ctrl + M. Đáp án đúng
Câu 214

Thêm 1 Slide trống ta thực hiện

A. Insert -> Tab
B. Insert -> Duplicate Slide
C. Insert -> Picture Slide
D. Insert -> New Slide Đáp án đúng
Câu 215

Thao tác chọn File -> Print dung dé

A. In một tập tin nào đó Đáp án đúng
B. Đóng tập tin hiện tại
C. Thoát khỏi Powerpoint
D. Lưu tập tin hiện tại
Câu 216

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

A. Chọn file -> new
B. Chọn file -> save as
C. Chọn file -> open Đáp án đúng
D. Chọn file -> save
Câu 217

Trong PowerPoint, để huy bo thao tác vira thuc hiện ta nhấn tổ hợp phím

A. Ctrl + V
B. Ctrl + Z Đáp án đúng
C. Ctrl + C
D. Ctrl + X
Câu 218

Trong MS PowerPoint, thẻ (Tab) nào trên thanh Ribbon chứa các lệnh để tạo và tùy chỉnh hiệu ứng chuyên động cho các đối tượng (văn bản, hình anh,...) bên trong một Slide?

A. Thẻ Animations Đáp án đúng
B. Thẻ Transitions
C. Thẻ Design
D. Thẻ Slide Show
Câu 219

Ngoài việc tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide ta có thể tạo hiệu ứng xuất hiện của từng Slide bằng lệnh

A. Action Button.
B. Animations Slide
C. Transitions. Đáp án đúng
D. Không thé thực hiện được
Câu 220

Khi đang trình chiếu một file Powerpoint (chế độ Slide Show), thao tác nào để mở Slide kế tiếp?

A. Bam phím Enter
B. Bam phím mii tén sang phai
C. Bam phím spacebar
D. Câu a, b, c đều đúng Đáp án đúng
Câu 221

Chế độ View nào sau đây không phải của Powerpoint?

A. Presentation View Đáp án đúng
B. Normal View
C. Slide Show View
D. Reading View
Câu 222

Trong Powerpoint ban có thể xóa các Slide trong tat cả các chế độ View, ngoại trừ

A. Outline View
B. Slide Show View, Reading View
C. Chỉ ngoại trừ chế độ Slide Show View Đáp án đúng
D. Slide Sorter View
Câu 223

Trong Powerpoint, hiệu ứng chuyên trang Slide là

A. Switch Slide
B. Transitions Đáp án đúng
C. Animations
D. Trigger
Câu 224

Trong Powerpoint, chức năng Set Up Show để chọn các Slide cho buổi thuyết trình ta được đặt trong menu nào?

A. Advance Slides
B. Slide Show Đáp án đúng
C. Show type
D. Show Option
Câu 225

Trong Powerpoint muốn sắp xếp các Slide ta dùng lệnh nào sau đây

A. Slide Master
B. Slide Sorter Đáp án đúng
C. Không thé thực hiện được
D. New Slide
Câu 226

Để thuyết trình Slide trong Powerpoint, ta bắm

A. Phím FI
B. Phím F3
C. Phím F5 Đáp án đúng
D. Phím F10
Câu 227

Khi đang trình chiếu một file Powerpoint (chế độ Slide Show), thao tác nào để mở Slide kế tiếp?

A. Bam phím Enter
B. Bam phím mii tén sang phai
C. Bam phím spacebar
D. Câu a, b, c déu đúng Đáp án đúng
Câu 228

Ngoài việc tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide ta có thể tạo hiệu ứng xuất hiện của từng Slide bang lệnh

A. Action Button.
B. Animations Slide
C. Transitions. Đáp án đúng
D. Không thé thực hiện được
Câu 229

Chế độ View nào sau đây không phải của Powerpoint?

A. Slide Show View
B. Normal View
C. Presentation View Đáp án đúng
D. Reading View
Câu 230

Trong Powerpoint bạn có thê xóa các Slide trong tất cả các chế độ View, ngoại trừ

A. Outline View
B. Slide Sorter View
C. Chỉ ngoại trừ chế độ Slide Show View Đáp án đúng
D. Slide Show View, Reading View
Câu 231

Trong Powerpoint, hiệu ứng chuyền trang Slide là

A. Switch Slide
B. Trigger
C. Transitions Đáp án đúng
D. Animations
Câu 232

Trong Powerpoint, chức năng Set Up Show để chọn các Slide cho buổi thuyết trình ta được đặt trong menu nào?

A. Advance Slides
B. Show type
C. Slide Show Đáp án đúng
D. Show Option
Câu 233

Trong Powerpoint muốn sap xếp các Slide ta dùng lệnh nào sau đây

A. New Slide
B. Không thê thực hiện được
C. Slide Sorter Đáp án đúng
D. Slide Master
Câu 234

Để thuyết trình Slide trong Powerpoint, ta bấm

A. Phim F3
B. Phim F10
C. Phim F1
D. Phim F5 Đáp án đúng